• FB

Thứ Ba, 30 tháng 10, 2018

National Atlas of Healthcare

The National Atlas of Healthcare is depicting an overview of healthcare services, government investment and major diseases across the country. This dataset is derived from Health Statistical Yearbook 2015 by Ministry of Health.


Bộ Atlas Y Tế được biên tập từ cơ sở dữ liệu thống kê trong cuốn Niên giám thống kê Y tế năm 2015 của Bộ Y Tế phác họa hình ảnh chung nhất về các dịch vụ y tế, đầu tư công vào lĩnh vực y tế và các bệnh phổ biến trong nước.

Notes (Mô tả)

  • Population (x 1000 person): Total population at provincial level.
    Dân số (x 1000 người): Tổng dân số của tỉnh.
  • Population Density (person/sq km): Population density per square km.
    Mật độ dân số (người/km2): Mật độ dân số trên 1 km2.
  • Monthly Income (1000 VND): Average monthly income per head (x 1000 VND).
    Thu nhập hàng tháng (1000 đồng): Thu nhập bình quân hàng tháng đầu người (1000 đồng).
  • Total Healthcare Budget (mil. VND): Annual budget for healthcare services (million VND).
    Tổng kinh phí dành cho y tế (triệu đồng): Số tiền hàng năm địa phương được phân bổ cho các hoạt động y tế từ chính phủ (triệu đồng).
  • Healthcare Budget per Capita (1000 VND): Budget of healthcare reserved by the government per head (1000 VND).
    Chi phí y tế của chính phủ trên đầu người (1000 đồng): Kinh phí do chính phủ cấp trên đầu người cho địa phương để phục vụ hoạt động y tế (1000 đồng).
  • # of Provincial Hospital: Total number of hospital at provincial level.
    Số bệnh viện cấp tỉnh: Tổng số bệnh viện cấp tỉnh của địa phương.
  • # of Provincial Bed: Total number of clinic beds at provincial level.
    Số giường bệnh cấp tỉnh: Tổng số giường bệnh tại các bệnh viện cấp tỉnh.
  • # of District Hospital: Total number of hospital at district level.
    Số bệnh viện cấp huyện: Tổng số bệnh viện/trạm y tế cấp huyện.
  • # of District Bed: Total number of clinic beds at district level.
    Số giường bệnh cấp huyện: Tổng số giường bệnh tại các bệnh viện/trạm y tế cấp huyện.
  • # of Private Hospital: Total number of private hospital.
    Số bệnh viện tư nhân: Tổng số bệnh viện tư nhân tại địa phương.
  • # of Private Bed: Total number of clinic bed at private hospitals.
    Số giường bệnh tư nhân: Tổng số giường bệnh tại các bệnh viện tư nhân.
  • % Commune Clinic with MD: Percentage of clinic stations at commune level which has Medical Doctors.
    % Trạm y tế xã có bác sỹ: Tỷ lệ phần trăm các trạm y tế xã trên địa bàn có bác sỹ.
  • % Commune Reached NSC: Percentage of commune within the province which reached to National Standardized Criteria.
    % Các xã đạt tiêu chuẩn quốc gia: Tỷ lệ phần trăm các xã có dịch vụ khám chữa bệnh đạt tiêu chuẩn quốc gia.
  • Abortion Cases <7 b="" weeks:=""> Case of abortion ealier than 7 weeks.
    Nạo phá thai dưới 7 tuần tuổi: Tổng số ca nạo phá thai dưới 7 tuần tuổi.
  • Abortion Case >7 Weeks: Case of abortion later than 7 weeks.
    Nạo phá thai trên 7 tuần tuổi: Tổng số ca nạo phá thai trên 7 tuần tuổi.
  • Total Cases of IUD: Cases of Intrauterine Device application.
    Đặt vòng tránh thai: Số ca đặt vòng tránh thai.
  • Total Cases of Sterilization: Cases of Sterilization during the year of survey.
    Triệt sản: Tổng số ca triệt sản trong năm.
  • Use of Pill and Injection: Cases use pill & injection.
    Sử dụng thuốc tránh thai: Số ca sử dụng thuốc tránh thai.
  • Use of condom: Cases reported to use condom.
    Sử dụng bao cao su: Số trường hợp sử dụng bao cao su tránh thai.
  • Other Contraception Methods: Use of other contraception methods.
    Khác: Trường hợp sử dụng các biện pháp tránh thai khác.
  • Traffic Accidence (per 100.000): Cases of traffic accidence per 100.000 population.
    Tai nạn giao thông (trên 100.000 người): Số trường hợp tai nạn giao thông tính trên tổng số 100.000 người.
  • Food Posion Outbreaks: Cases of food poison outbreak.
    Ngộ độc tập thể: Số trường hợp ngộ độc thức ăn tập thể.
  • Food Posion Cases: Cases of food posion to individuals.
    Ngộ độc thức ăn: Số trường hợp ngộ độc thức ăn cá nhân.
  • Rate of Schizophrenia (per 100k): Rate of Schizophrenia per 100.000 population.
    Tâm thần phân liệt: Tỷ lệ bệnh nhân tâm thần phân liệt trên 100.000 người.
  • Rate of Epilepsy (per 100k): Rate of Epilepsy per 100.000 population.
    Động kinh: Tỷ lệ bệnh nhân động kinh trên 100.000 người.
  • HIV Infection: Total cases of HIV.
    Bệnh nhân HIV: Tổng số bệnh nhân HIV tính đến thời điểm điều tra.
  • AIDS: Total cases of AIDS.
    SIDA: Tổng số bệnh nhân SIDA tính đến thời điểm điều tra.
  • AIDS Death: Death cases by AIDS.
    Chết vì SIDA: Tổng số bệnh nhân trong năm chết vì SIDA.
  • Malaria Cases: Cases infected with malaria.
    Sốt rét: Số ca nhiễm sốt rét trong năm.
  • Tuberculosis Cases: Cases infected with Tuberculosis.
    Lao phổi: Số ca nhiễm lao phổi trong năm.
  • Tuberculosis Registered Patient: Number of hospital registered tuberculosis patient.
    Bệnh nhân khám lao phổi: Số bệnh nhân nhập viện khám lao phổi.
  • Tuberculosis Cured Patient: Number of tuberculosis cases have been cured.
    Chữa khỏi lao phổi: Số bệnh nhân được chữa khỏi lao phổi trong năm



0 Comments:

Đăng nhận xét

Contact

Gửi tin nhắn


Adress/Địa chỉ

61 Hang Chuoi, Hai Ba Trung district, Hanoi, Vietnam
61 Hàng Chuối, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam

Phone number

+(84) 97 892 9822

Email

dphuong@gmail.com