Tìm kiếm

Resume - Thông tin nghề nghiệp

• 2008-to date SNR. RESEARCHER @ NIAPP NGHIÊN CỨU VIÊN CHÍNH @ NIAPP Implement researches and projects on crop monitoring (rice, c...



• 2008-to date
SNR. RESEARCHER @ NIAPP
NGHIÊN CỨU VIÊN CHÍNH @ NIAPP

Implement researches and projects on crop monitoring (rice, coffee), weather forecast, drought warning, climate change, land use change, landslide zoning, forest fire warning and aquaculture management.

Tiến hành nghiên cứu và thực hiện dự án về theo dõi cây trồng (lúa, cà phê), dự báo thời tiết, dự báo hạn hán, biến đổi khí hậu, thay đổi hiện trạng sử dụng đất, cảnh báo sạt lở đất, cảnh báo cháy rừng và quản lý hệ thống nuôi trồng thủy sản.

• 2000-2007
ASIAN INSTITUTE OF TECHNOLOGY
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ CHÂU Á

Conducted MSc and PhD studies on remote sensing and GIS. Participated into lab assistant and network administration force.

Theo học chương trình MSc và PhD về viễn thám và GIS. Tham gia trợ giảng và quản trị hệ thống thông tin của trường.

• 1995-2000
RESEARCHER @ NIAPP
NGHIÊN CỨU VIÊN @ NIAPP

Joined projects and studies on mountainous agricultural systems, land use mapping and land use change, climate change impact assessment, GIS data analysis and modeling.

Tham gia các dự án và nghiên cứu về hệ thống nông nghiệp miền núi, thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và thay đổi sử dụng đất, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và phân tích mô hình bằng GIS.

• 2000-2007
ASIAN INSTITUTE OF TECHNOLOGY MSC AND PHD CANDIDATE

Studied remote sensing and GIS for natural resources management. Conducted researches on satellite image texture analysis, tree recognition and forest type recognition.

Theo học viễn thám và GIS trong quản lý tài nguyên thiên nhiên. Tiến hành các nghiên cứu về nhận dạng cấu trúc đối tượng trên ảnh vệ tinh, nhận dạng cây trồng và nhận dạng loại rừng.

• 1991-1995
UNIVERSITY OF FOREIGN LANGUAGE
ĐẠI HỌC NGOẠI NGỮ

Studied english as a foreign language for foreigners. Took Russian as the second foreign language.
Theo học chương trình đại học môn tiếng Anh theo dạng ngoại ngữ cho người nước ngoài. Học tiếng Nga như ngoại ngữ thứ hai của khóa học.

• 1989-1994
HANOI MINING AND GEOLOGY UNIVERSITY
ĐH MỎ ĐỊA CHẤT

Studied cartography and geodesy at Hanoi University of Mining and Geology. Took other courses such as remote sensing, computer programming, geology, physics, mathematics, statistics and map publishing.

Theo học chuyên ngành bản đồ, trắc địa tại trường Đại học Mỏ Địa Chất. Tham gia các khóa học về viễn thám, lập trình máy tính, địa chất, vật lý, toán, thống kê và công nghệ xuất bản bản đồ.


Xem thêm

0 Comments