• FB

Projects and Funs

Những dự án gần đây


Thứ Hai, 17 tháng 12, 2018

Atlas nông nghiệp Việt Nam 2017


Atlas Nông nghiệp Việt Nam là bộ dữ liệu khái quát về tình hình sản xuất nông nghiệp năm 2017 trên toàn lãnh thổ Việt Nam theo từng tỉnh. Bộ dữ liệu có sử dụng các thống kê và biểu đồ từ nhiều năm trước để cung cấp diễn biến phát triển của từng loại hình sản xuất. Dữ liệu do Tổng Cục Thống Kê (GSO) và Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (MARD) cung cấp.

Các bản đồ sử dụng dữ liệu thống kê năm 2017.




Chủ đề


Đánh giá ngập lụt miền trung từ 9-11/12/2018


Sử dụng ảnh vệ tinh radar là giải pháp hiệu quả nhất

Cơ quan Vũ trụ Châu Âu (ESA) đã cung cấp các ảnh vệ tinh Sentinel-1 độ phân giải 10m vào ngày 11/12/2018 giúp đánh giá tình hình ngập lụt, đọng nước tại các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên sau các đợt mưa lớn gây ngập lụt từ ngày 9/12/2018.

Đáng chú ý là Thành phố Đà Nẵng, tuy diện tích ngập lụt chỉ đứng thứ 11 trên tổng số 14 tỉnh miền Trung - Tây Nguyên nhưng các khu vực ngập và đọng nước hầu hết rơi vào những khu dân cư và đường giao thông huyết mạch khiến hoạt động kinh tế xã hội, sản xuất và đời sống của người dân bị ảnh hưởng nặng nề.



Thống kê sơ bộ cho thấy tổng diện tích ngập lụt trên 14 tỉnh miền Trung - Tây Nguyên là 164.894 ha, trong đó Bình Định, Quảng Nam và Quảng Ngãi là 3 tỉnh có diện tích ngập lụt lớn nhất.



Tỉnh
Diện tích ngập (ha)
Bình Định
28073
Quảng Nam
25447
Quảng Ngãi
20389
Thừa Thiên-Huế
15039
Phú Yên
12563
Khánh Hòa
11200
Kon Tum
11075
Gia Lai
9885
Bình Thuận
8479
Lâm Đồng
8471
Ninh Thuận
7069
Đắk Lắk
5173
TP. Đà Nẵng
2080
Đắk Nông
277
Tổng
164894


Hệ thống bản đồ trực tuyến khu vực ngập lụt



Số liệu thống kê cụ thể theo cấp xã được liệt kê trong các bảng dưới đây.


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Thừa Thiên - Huế (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 15039
X. Phong Sơn H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 629
X. Phú Lương H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 618
X. Vinh Thái H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 616
X. Quảng Vinh H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 572
X. Dương Hòa H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 462
X. Phú Đa H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 456
X. Hương Nguyên H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 401
X. Lộc Tiến H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 401
X. Hương Toàn H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 374
X. Quảng An H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 320
X. Hương Chữ H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 318
X. Quảng Phước H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 312
Tt. Sịa H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 299
X. Lộc An H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 290
X. Phú Mỹ H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 290
X. Quảng Phú H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 279
X. Lộc Điền H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 277
X. Phong Hiền H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 269
X. Thủy Thanh H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 268
X. Lộc Thủy H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 262
X. Hương Vân H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 250
X. Vinh Hà H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 250
X. Phú Hồ H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 241
X. Lộc Trì H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 230
X. Hương Phong H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 223
X. Thượng Quảng H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 211
X. Lộc Bổn H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 210
X. Hương Xuân H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 196
X. Phú Xuân H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 195
X. Quảng Thọ H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 188
X. Hương Lộc H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 173
X. Phong Xuân H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 167
X. Phong Mỹ H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 162
X. Thủy Phù H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 145
X. Hương Vinh H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 145
X. Vinh Xuân H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 140
X. Hương Văn H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 138
X. Quảng Lợi H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 136
X. Quảng Thành H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 135
X. Phú Diên H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 134
X. Bình Điền H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 127
X. Phú Dương H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 118
Tt. Lăng Cô H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 117
X. Thủy Vân H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 115
P. An Hoà TP. Huế Thừa Thiên-Huế 115
X. Bình Thành H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 113
X. Phong An H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 113
X. Thượng Lộ H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 112
X. Thủy Châu H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 109
X. Hồng Thuỷ H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 100
Tt. Phong Điền H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 99
X. Thượng Nhật H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 88
X. Thủy Dương H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 87
X. Thủy Phương H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 86
X. Phú An H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 85
P. Hương Sơ TP. Huế Thừa Thiên-Huế 82
X. Phú Thanh H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 79
X. Thủy Tân H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 77
X. Hương Phú H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 77
X. Thủy Lương H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 75
X. Hương Hồ H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 71
X. Vinh Giang H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 71
X. Phú Thượng H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 71
X. Lộc Vĩnh H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 70
X. Vinh Hiền H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 65
X. Hương Phong H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 63
X. Hương An H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 55
X. Quảng Công H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 52
X. Hải Dương H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 49
Tt. Phú Lộc H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 49
X. Phú Mậu H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 49
X. Hồng Thái H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 48
X. Vinh Hải H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 44
Tt. Thuận An H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 44
X. Vinh Hưng H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 43
X. Đông Sơn H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 42
X. Phong Thu H. Phong Điền Thừa Thiên-Huế 41
X. Hương Long TP. Huế Thừa Thiên-Huế 40
Tt. Tứ Hạ H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 36
X. Hồng Tiến H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 36
X. Hương Bình H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 35
X. Hương Sơn H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 34
X. Vinh An H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 34
X. Hương Thọ H. Hương Trà Thừa Thiên-Huế 33
X. Thượng Long H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 32
X. Xuân Lộc H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 30
X. Vinh Thanh H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 29
X. A Roằng H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 28
X. Hồng Thượng H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 28
X. Lộc Sơn H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 28
X. Hồng Trung H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 24
X. Lộc Bình H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 24
P. An Đông TP. Huế Thừa Thiên-Huế 23
X. A Đớt H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 22
X. Hương Lâm H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 21
X. Thủy Bằng H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 21
X. Vinh Phú H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 21
X. Lộc Hòa H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 17
X. Hồng Bắc H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 16
X. Hồng Kim H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 14
X. Quảng Ngạn H. Quảng Điền Thừa Thiên-Huế 14
X. Thủy Biều TP. Huế Thừa Thiên-Huế 14
X. Vinh Mỹ H. Phú Lộc Thừa Thiên-Huế 12
X. Phú Vinh H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 11
Tt. Phú Bài H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 11
X. Phú Thuận H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 10
X. Phú Hải H. Phú Vang Thừa Thiên-Huế 8
X. Sơn Thủy H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 7
X. Nhâm H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 6
P. Kim Long TP. Huế Thừa Thiên-Huế 6
X. Thủy Xuân TP. Huế Thừa Thiên-Huế 6
Tt. Khe Tre H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 5
X. Bắc Sơn H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 4
X. Hương Hoà H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 4
X. Hồng Quảng H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 3
X. Phú Sơn H. Hương Thủy Thừa Thiên-Huế 3
X. A Ngo H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 1
X. Hồng Thủy H. A Lưới Thừa Thiên-Huế 1
X. Hương Giang H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 1
X. Hương Hữu H. Nam Đông Thừa Thiên-Huế 1
P. Phú Hậu TP. Huế Thừa Thiên-Huế 1
P. Vĩ Dạ TP. Huế Thừa Thiên-Huế 1


Diện tích ngập lụt các xã Thành phố Đà Nẵng (ha)
Huyện
Tỉnh
Diện tích ngập (ha)
Tổng
2080
X. Hoà Bắc
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
570
X. Hoà Phong
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
310
X. Hoà Khương
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
223
X. Hoà Tiến
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
178
X. Hoà Ninh
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
124
P. Hòa Quý
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
113
X. Hoà Nhơn
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
101
X. Hoà Liên
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
95
X. Hoà Châu
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
84
X. Hoà Phú
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
69
P. Thọ Quang
Q. Sơn Trà
TP. Đà Nẵng
52
P. Hòa Hiệp Bắc
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
38
X. Hoà Phước
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
32
P. Hòa Hải
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
31
P. Hòa Xuân
Q. Cẩm Lệ
TP. Đà Nẵng
14
X. Hoà Sơn
H. Hòa Vang
TP. Đà Nẵng
10
P. Hòa Hiệp Nam
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
10
P. Hòa Thuận Tây
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
5
P. Hòa Thọ Tây
Q. Cẩm Lệ
TP. Đà Nẵng
4
P. Khuê Mỹ
Q. Ngũ Hành Sơn
TP. Đà Nẵng
4
Phưòng Hòa Phát
Q. Cẩm Lệ
TP. Đà Nẵng
3
P. Hòa Cường Bắc
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
2
P. Phước Ninh
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
2
P. Hòa Khánh Nam
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
2
P. Hòa Thọ Đông
Q. Cẩm Lệ
TP. Đà Nẵng
1
P. Hải Châu I
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
1
P. Thạch Thang
Q. Hải Châu
TP. Đà Nẵng
1
P. Hòa Khánh Bắc
Q. Liên Chiểu
TP. Đà Nẵng
1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Quảng Nam (ha)
Huyện
Tỉnh
Diện tích ngập (ha)
Tổng
25447
X. Bình An
H. Thăng Bình
Quảng Nam
786
X. Bình Tú
H. Thăng Bình
Quảng Nam
638
X. Bình Trung
H. Thăng Bình
Quảng Nam
636
X. Tam Thăng
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
589
X. Tam Xuân II
H. Núi Thành
Quảng Nam
580
X. Lăng
H. Tây Giang
Quảng Nam
495
X. Trà Cang
H. Nam Trà My
Quảng Nam
453
X. Bình Nam
H. Thăng Bình
Quảng Nam
441
X. Tam Nghĩa
H. Núi Thành
Quảng Nam
417
X. Bình Sa
H. Thăng Bình
Quảng Nam
411
X. Tam Phú
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
390
X. Bình Phục
H. Thăng Bình
Quảng Nam
389
X. Tam Xuân I
H. Núi Thành
Quảng Nam
369
X. Tam An
H. Phú Ninh
Quảng Nam
362
X. Bình Đào
H. Thăng Bình
Quảng Nam
361
X. Bình Giang
H. Thăng Bình
Quảng Nam
354
P. An Phú
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
332
X. Zuôich
H. Nam Giang
Quảng Nam
324
Tt. Thạnh Mỹ
H. Nam Giang
Quảng Nam
314
X. Tam Hòa
H. Núi Thành
Quảng Nam
314
X. Tam Tiến
H. Núi Thành
Quảng Nam
310
X. Bình Hải
H. Thăng Bình
Quảng Nam
310
X. Duy Phước
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
304
X. Quế Phú
H. Quế Sơn
Quảng Nam
267
X. Ka Dăng
H. Đông Giang
Quảng Nam
263
X. Trà Bui
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
260
X. Tam Anh Bắc
H. Núi Thành
Quảng Nam
252
X. Tà Bhinh
H. Nam Giang
Quảng Nam
234
X. La êê
H. Nam Giang
Quảng Nam
217
X. Tam Đàn
H. Phú Ninh
Quảng Nam
211
X. Phước Công
H. Phước Sơn
Quảng Nam
211
X. Bình Dương
H. Thăng Bình
Quảng Nam
207
X. Tam Sơn
H. Núi Thành
Quảng Nam
205
X. Tam Mỹ Đông
H. Núi Thành
Quảng Nam
203
X. Điện Hòa
H. Điện Bàn
Quảng Nam
201
X. Trà Leng
H. Nam Trà My
Quảng Nam
200
X. Phước Xuân
H. Phước Sơn
Quảng Nam
197
X. Mà Cooih
H. Đông Giang
Quảng Nam
193
X. Duy Thành
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
192
X. Đắc pring
H. Nam Giang
Quảng Nam
189
X. Quế Xuân 1
H. Quế Sơn
Quảng Nam
186
X. Đại Sơn
H. Đại Lộc
Quảng Nam
182
X. Quế Xuân 2
H. Quế Sơn
Quảng Nam
175
X. Trà Linh
H. Nam Trà My
Quảng Nam
174
X. Phước Ninh
H. Nông Sơn
Quảng Nam
173
P. Tân Thạnh
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
173
X. Duy Trinh
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
171
X. Duy Sơn
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
170
X. Cà Dy
H. Nam Giang
Quảng Nam
163
X. Điện An
H. Điện Bàn
Quảng Nam
159
X. Tam Trà
H. Núi Thành
Quảng Nam
158
X. Trà Tập
H. Nam Trà My
Quảng Nam
153
X. Tam Thạnh
H. Núi Thành
Quảng Nam
148
X. Tr'Hy
H. Tây Giang
Quảng Nam
148
X. Đại Hưng
H. Đại Lộc
Quảng Nam
147
X. Bình Quý
H. Thăng Bình
Quảng Nam
146
X. Điện Hồng
H. Điện Bàn
Quảng Nam
144
X. Tam Lãnh
H. Phú Ninh
Quảng Nam
143
X. A Vương
H. Tây Giang
Quảng Nam
143
X. Trà Nam
H. Nam Trà My
Quảng Nam
142
Tt. Hà Lam
H. Thăng Bình
Quảng Nam
141
Tt. Nam Phước
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
139
X. Duy Vinh
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
139
X. Điện Thắng Nam
H. Điện Bàn
Quảng Nam
138
P. Cẩm Châu
TP. Hội An
Quảng Nam
133
X. Điện Phương
H. Điện Bàn
Quảng Nam
132
X. Điện Tiến
H. Điện Bàn
Quảng Nam
131
X. Trà Mai
H. Nam Trà My
Quảng Nam
130
X. Điện Ngọc
H. Điện Bàn
Quảng Nam
129
X. Hiệp Hòa
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
127
X. Điện Nam Đông
H. Điện Bàn
Quảng Nam
126
X. Tà Lu
H. Đông Giang
Quảng Nam
126
X. Điện Dương
H. Điện Bàn
Quảng Nam
123
X. Quế Lâm
H. Nông Sơn
Quảng Nam
123
P. An Hương
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
122
X. Trà Giác
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
121
X. Điện Phước
H. Điện Bàn
Quảng Nam
119
X. Đại Cường
H. Đại Lộc
Quảng Nam
117
X. Trà Đốc
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
115
X. Phước Trà
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
114
X. Bình Triều
H. Thăng Bình
Quảng Nam
114
X. Phước Hiệp
H. Phước Sơn
Quảng Nam
113
X. Bình Chánh
H. Thăng Bình
Quảng Nam
112
X. La Dêê
H. Nam Giang
Quảng Nam
111
X. Trà Dơn
H. Nam Trà My
Quảng Nam
111
Tt. Núi Thành
H. Núi Thành
Quảng Nam
111
X. Tam Hiệp
H. Núi Thành
Quảng Nam
109
X. Duy Hòa
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
107
X. Tam Giang
H. Núi Thành
Quảng Nam
104
X. Tam Đại
H. Phú Ninh
Quảng Nam
104
X. Bình Phú
H. Thăng Bình
Quảng Nam
104
X. Duy Trung
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
103
X. Tam Mỹ Tây
H. Núi Thành
Quảng Nam
103
X. Phước Kim
H. Phước Sơn
Quảng Nam
100
X. Chà vàl
H. Nam Giang
Quảng Nam
99
X. Phước Chánh
H. Phước Sơn
Quảng Nam
96
X. Đại Quang
H. Đại Lộc
Quảng Nam
92
X. Điện Thọ
H. Điện Bàn
Quảng Nam
92
X. Trà Don
H. Nam Trà My
Quảng Nam
92
X. Trà Kót
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
87
X. Đại Hồng
H. Đại Lộc
Quảng Nam
87
X. Tam Thành
H. Phú Ninh
Quảng Nam
86
X. A Tiêng
H. Tây Giang
Quảng Nam
85
X. Trà Vinh
H. Nam Trà My
Quảng Nam
84
X. Trà Giáp
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
81
X. Đại Thắng
H. Đại Lộc
Quảng Nam
80
X. Sông Kôn
H. Đông Giang
Quảng Nam
76
X. Duy Châu
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
75
X. Tam Hải
H. Núi Thành
Quảng Nam
75
X. Bình Minh
H. Thăng Bình
Quảng Nam
75
Tt. Khâm Đức
H. Phước Sơn
Quảng Nam
74
X. Tiên Lãnh
H. Tiên Phước
Quảng Nam
74
Tt. Ái Nghĩa
H. Đại Lộc
Quảng Nam
71
X. Đại Lãnh
H. Đại Lộc
Quảng Nam
70
X. Cẩm Hà
TP. Hội An
Quảng Nam
68
X. Quế Trung
H. Nông Sơn
Quảng Nam
67
X. Phước Lộc
H. Phước Sơn
Quảng Nam
66
X. Tam Dân
H. Phú Ninh
Quảng Nam
65
X. Tân Hiệp
TP. Hội An
Quảng Nam
61
X. Điện Nam Trung
H. Điện Bàn
Quảng Nam
60
X. Bình Định Nam
H. Thăng Bình
Quảng Nam
57
X. Bình Trị
H. Thăng Bình
Quảng Nam
57
X. Đại Hòa
H. Đại Lộc
Quảng Nam
56
X. Đại Đồng
H. Đại Lộc
Quảng Nam
55
X. Phước Mỹ
H. Phước Sơn
Quảng Nam
55
X. Trà Vân
H. Nam Trà My
Quảng Nam
54
X. Điện Quang
H. Điện Bàn
Quảng Nam
53
X. Điện Trung
H. Điện Bàn
Quảng Nam
53
X. Duy Phú
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
50
X. Tam Anh Nam
H. Núi Thành
Quảng Nam
50
X. Điện Nam Bắc
H. Điện Bàn
Quảng Nam
49
X. Bình Lãnh
H. Thăng Bình
Quảng Nam
49
X. Phước Gia
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
48
X. Bình Nguyên
H. Thăng Bình
Quảng Nam
48
X. Điện Minh
H. Điện Bàn
Quảng Nam
46
X. Duy Hải
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
46
X. Bình Lâm
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
46
X. Bình Quế
H. Thăng Bình
Quảng Nam
46
X. Đại Thạnh
H. Đại Lộc
Quảng Nam
45
X. Tư
H. Đông Giang
Quảng Nam
45
X. Duy Tân
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
43
X. A Nông
H. Tây Giang
Quảng Nam
43
X. Điện Phong
H. Điện Bàn
Quảng Nam
42
X. Bha Lê
H. Tây Giang
Quảng Nam
41
X. A Xan
H. Tây Giang
Quảng Nam
40
X. Điện Thắng Bắc
H. Điện Bàn
Quảng Nam
39
X. Duy Nghĩa
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
38
X. Đắc pre
H. Nam Giang
Quảng Nam
38
X. Phước Thành
H. Phước Sơn
Quảng Nam
38
X. Đại Nghĩa
H. Đại Lộc
Quảng Nam
37
X. Phước Năng
H. Phước Sơn
Quảng Nam
37
X. Dang
H. Tây Giang
Quảng Nam
37
X. Ba
H. Đông Giang
Quảng Nam
36
X. Trà Ka
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
35
X. Đại Chánh
H. Đại Lộc
Quảng Nam
34
X. Phước Đức
H. Phước Sơn
Quảng Nam
34
X. A Ting
H. Đông Giang
Quảng Nam
32
X. Hiệp Thuận
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
29
X. Trà Sơn
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
28
X. Cẩm Thanh
TP. Hội An
Quảng Nam
26
X. Tam Thanh
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
26
X. Quế Thuận
H. Quế Sơn
Quảng Nam
25
X. Bình Định Bắc
H. Thăng Bình
Quảng Nam
25
X. Đại Tân
H. Đại Lộc
Quảng Nam
24
X. Phú Thọ
H. Quế Sơn
Quảng Nam
24
X. Jơ Ngây
H. Đông Giang
Quảng Nam
23
X. Thăng Phước
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
23
X. Tam Quang
H. Núi Thành
Quảng Nam
22
X. Đại Minh
H. Đại Lộc
Quảng Nam
21
X. Tiên Hà
H. Tiên Phước
Quảng Nam
21
X. Quế Lưu
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
20
X. Quế Cường
H. Quế Sơn
Quảng Nam
20
X. Quế Long
H. Quế Sơn
Quảng Nam
20
X. Tam Ngọc
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
20
P. Thanh Hà
TP. Hội An
Quảng Nam
19
X. Trà Nú
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
18
X. Quế Bình
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
18
P. Hòa Thuận
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
17
X. Đại An
H. Đại Lộc
Quảng Nam
15
Tt. P Rao
H. Đông Giang
Quảng Nam
15
X. Duy Thu
H. Duy Xuyên
Quảng Nam
15
X. Sông Trà
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
15
X. Tam Lộc
H. Phú Ninh
Quảng Nam
15
X. Tiên Cảnh
H. Tiên Phước
Quảng Nam
15
X. A Rooi
H. Đông Giang
Quảng Nam
14
X. Quế Phước
H. Nông Sơn
Quảng Nam
14
X. Quế Hiệp
H. Quế Sơn
Quảng Nam
14
X. Quế Phong
H. Quế Sơn
Quảng Nam
14
X. Trà Tân
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
13
X. Đại Hiệp
H. Đại Lộc
Quảng Nam
13
X. Quế Lộc
H. Nông Sơn
Quảng Nam
13
X. Điện Thắng Trung
H. Điện Bàn
Quảng Nam
12
X. Za Hung
H. Đông Giang
Quảng Nam
12
Tt. Tiên Kỳ
H. Tiên Phước
Quảng Nam
12
X. Tiên Châu
H. Tiên Phước
Quảng Nam
11
X. Trà Đông
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
10
X. Đại Phong
H. Đại Lộc
Quảng Nam
10
X. Quế Châu
H. Quế Sơn
Quảng Nam
10
X. Ch'ơm
H. Tây Giang
Quảng Nam
10
P. Cẩm Nam
TP. Hội An
Quảng Nam
10
X. Quế Thọ
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
9
X. Quế Minh
H. Quế Sơn
Quảng Nam
9
X. Tiên An
H. Tiên Phước
Quảng Nam
9
X. Tiên Ngọc
H. Tiên Phước
Quảng Nam
9
X. Cẩm Kim
TP. Hội An
Quảng Nam
9
P. Trường Xuân
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
9
X. Trà Dương
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
8
X. Trà Giang
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
8
X. Tam Thái
H. Phú Ninh
Quảng Nam
8
X. Quế An
H. Quế Sơn
Quảng Nam
8
X. Ga Ri
H. Tây Giang
Quảng Nam
8
X. Tiên Hiệp
H. Tiên Phước
Quảng Nam
8
X. Quế Ninh
H. Nông Sơn
Quảng Nam
7
X. Tiên Phong
H. Tiên Phước
Quảng Nam
7
Tt. Tân An
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
5
X. Bình Sơn
H. Hiệp Đức
Quảng Nam
5
X. Tam Phước
H. Phú Ninh
Quảng Nam
5
X. Tam Vinh
H. Phú Ninh
Quảng Nam
5
P. Cẩm An
TP. Hội An
Quảng Nam
5
P. Sơn Phong
TP. Hội An
Quảng Nam
5
Tt. Trà My
H. Bắc Trà My
Quảng Nam
4
X. Tiên Lập
H. Tiên Phước
Quảng Nam
3
X. Tiên Lộc
H. Tiên Phước
Quảng Nam
3
X. Tiên Mỹ
H. Tiên Phước
Quảng Nam
3
X. Tiên Thọ
H. Tiên Phước
Quảng Nam
3
P. Cửa Đại
TP. Hội An
Quảng Nam
3
Tt. Vĩnh Điện
H. Điện Bàn
Quảng Nam
2
Tt. Đông Phú
H. Quế Sơn
Quảng Nam
2
P. An Sơn
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
2
P. Phước Hoà
TP. Tam Kỳ
Quảng Nam
2
X. Tiên Cẩm
H. Tiên Phước
Quảng Nam
1
X. Tiên Sơn
H. Tiên Phước
Quảng Nam
1
P. Cẩm Phô
TP. Hội An
Quảng Nam
1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Quảng Ngãi (ha)
Huyện
Tỉnh
Diện tích ngập (ha)
Tổng
20389
X. Đức Phong
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
807
X. Nghĩa Thương
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
557
X. Phổ Cường
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
490
X. Nghĩa Trung
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
433
X. Phổ An
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
427
X. Tịnh Hòa
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
403
X. Bình Dương
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
366
X. Hành Đức
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
351
X. Sơn Kỳ
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
349
X. Đức Lân
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
340
X. Phổ Vinh
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
325
X. Bình Châu
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
319
X. Bình Nguyên
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
297
X. Đức Thạnh
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
295
X. Phổ Văn
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
286
X. Hành Phước
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
286
X. Ba Trang
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
283
X. Đức Chánh
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
277
X. Bình Phước
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
271
X. Phổ Thuận
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
262
X. Trà Xinh
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
257
X. Bình Chánh
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
245
X. Sơn Tinh
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
241
X. Hành Trung
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
231
X. Bình Thới
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
222
X. Phổ Ninh
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
220
X. Phổ Minh
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
208
X. Sơn Bao
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
207
X. Nghĩa Hòa
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
202
X. Ba Xa
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
201
X. Nghĩa Phương
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
187
X. Đức Thắng
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
183
X. Hành Thuận
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
183
X. Nghĩa Hiệp
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
182
X. Thanh An
H. Minh Long
Quảng Ngãi
171
X. Hành Thịnh
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
171
X. Sơn Lập
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
169
X. Bình Trị
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
168
X. Bình Long
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
166
X. Nghĩa Điền
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
162
X. Trà Thọ
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
159
X. Đức Phú
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
157
X. Tịnh Khê
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
157
X. Ba Lế
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
155
X. Phổ Quang
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
155
X. Bình Minh
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
153
Tt. Mộ Đức
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
151
X. Sơn Tân
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
147
X. Bình Hiệp
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
145
X. Đức Tân
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
140
X. Phổ Khánh
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
139
X. Ba Vinh
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
138
X. Ba Dinh
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
134
X. Tịnh Hiệp
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
133
X. Đức Hòa
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
129
X. Tịnh Sơn
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
129
X. Tịnh Thọ
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
128
X. Đức Minh
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
127
X. Hành Dũng
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
126
X. Long Sơn
H. Minh Long
Quảng Ngãi
124
X. Tịnh Thiện
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
119
X. Nghĩa Sơn
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
115
X. Bình Trung
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
114
X. Trà Hiệp
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
113
X. Nghĩa Mỹ
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
113
Tt. Di Lăng
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
110
X. Sơn Dung
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
107
X. Trà Thủy
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
106
X. Bình Tân
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
105
X. Sơn Linh
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
102
X. Sơn Mùa
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
97
X. Trà Lâm
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
97
X. Ba Điền
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
95
X. Ba Nam
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
94
X. Bình Đông
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
94
X. Ba Ngạc
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
93
P. Quảng Phú
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
93
X. Sơn Thượng
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
92
X. An Hải
H. Lý sơn
Quảng Ngãi
91
X. Trà Tân
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
91
X. Hành Minh
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
90
X. Sơn Nham
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
89
X. Sơn Ba
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
87
X. Ba Liên
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
86
X. Sơn Giang
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
86
X. Phổ Thạnh
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
85
X. Nghĩa Kỳ
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
83
X. Tịnh Minh
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
81
X. Ba Vì
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
79
X. Tịnh Phong
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
78
X. Trà Bùi
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
78
X. Long Mai
H. Minh Long
Quảng Ngãi
77
X. Trà Giang
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
76
X. Bình Chương
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
73
X. Phổ Phong
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
71
Tt. Chợ Chùa
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
70
X. Nghĩa Hà
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
70
X. Hành Nhân
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
69
X. Tịnh Bắc
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
68
X. Ba Tiêu
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
67
X. Hành Thiện
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
67
X. Nghĩa Lâm
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
67
X. Long Môn
H. Minh Long
Quảng Ngãi
66
X. Bình Thuận
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
64
X. Sơn Thủy
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
64
X. Trà Phong
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
62
X. Đức Nhuận
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
60
X. Bình Khương
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
59
X. Đức Hiệp
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
59
X. Hành Tín  Đông
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
59
X. Bình An
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
58
X. Trà Sơn
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
58
X. An Vĩnh
H. Lý sơn
Quảng Ngãi
55
X. Sơn Cao
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
55
X. Phổ Hòa
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
53
X. Tịnh ấn Đông
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
52
X. Nghĩa Dõng
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
51
X. Tịnh Bình
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
50
X. Trà Lãnh
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
50
X. Trà Thanh
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
50
Tt. La Hà
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
50
X. Bình Hòa
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
48
X. Tịnh Hà
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
48
Tt. Sông Vệ
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
47
X. Ba Tô
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
46
X. Sơn Trung
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
46
X. Ba Bích
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
45
X. Nghĩa Thuận
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
42
X. Ba Chùa
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
40
X. Bình Phú
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
39
X. Phổ Châu
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
37
X. Hành Tín Tây
H. Nghĩa Hành
Quảng Ngãi
37
X. Ba Thành
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
36
X. Sơn Thành
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
36
X. Bình Thạnh
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
34
X. Sơn Hạ
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
34
X. Sơn Bua
H. Sơn Tây
Quảng Ngãi
34
Tt. Sơn Tịnh
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
34
X. Tịnh ấn Tây
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
34
X. Tịnh Trà
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
34
X. Nghĩa Thắng
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
32
X. Bình Thanh Đông
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
31
X. Phổ Nhơn
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
30
X. Sơn Hải
H. Sơn Hà
Quảng Ngãi
27
X. Ba Khâm
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
25
P. Lê Hồng Phong
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
25
X. Bình Thanh Tây
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
23
X. Tịnh Châu
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
22
X. Tịnh Long
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
22
X. Ba Cung
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
21
X. Đức Lợi
H. Mộ Đức
Quảng Ngãi
21
X. Tịnh An
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
21
X. Nghĩa Dũng
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
21
X. Tịnh Giang
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
20
X. Trà Bình
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
20
X. Bình Hải
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
19
X. Tịnh Đông
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
18
X. Trà Khê
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
18
X. Nghĩa Thọ
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
17
X. Ba Động
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
16
P. Nghĩa Lộ
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
16
X. Nghĩa An
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
15
Tt. Ba Tơ
H. Ba Tơ
Quảng Ngãi
13
X. Nghĩa Phú
H. Tư Nghĩa
Quảng Ngãi
13
P. Chánh Lộ
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
13
X. Bình Mỹ
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
11
X. Trà Nham
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
10
X. Trà Quân
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
10
X. Trà Trung
H. Tây Trà
Quảng Ngãi
9
X. Long Hiệp
H. Minh Long
Quảng Ngãi
8
X. Trà Phú
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
8
Tt. Châu Ổ
H. Bình Sơn
Quảng Ngãi
7
X. Tịnh Kỳ
H. Sơn Tịnh
Quảng Ngãi
6
P. Nghĩa Chánh
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
5
Tt. Đức Phổ
H. Đức Phổ
Quảng Ngãi
2
Tt. Trà Xuân
H. Trà Bồng
Quảng Ngãi
2
X. An Bình
H. Lý sơn
Quảng Ngãi
1
P. Nguyễn Nghiêm
TP. Quảng Ngãi
Quảng Ngãi
1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Bình Định (ha)
Huyện
Tỉnh
Diện tích ngập (ha)
Tổng
18639
X. Phước Sơn
H. Tuy Phước
Bình Định
757
X. Phước Thắng
H. Tuy Phước
Bình Định
661
X. Nhơn Hạnh
H. An Nhơn
Bình Định
650
X. Phước An
H. Tuy Phước
Bình Định
609
X. Canh Liên
H. Vân Canh
Bình Định
594
X. Hoài Mỹ
H. Hoài Nhơn
Bình Định
569
X. Cát Thắng
H. Phù Cát
Bình Định
510
X. Cát Nhơn
H. Phù Cát
Bình Định
482
X. Phước Hưng
H. Tuy Phước
Bình Định
455
X. Hoài Đức
H. Hoài Nhơn
Bình Định
447
X. Vĩnh Hảo
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
446
X. Nhơn Phong
H. An Nhơn
Bình Định
396
X. Nhơn Tân
H. An Nhơn
Bình Định
386
X. Vĩnh Sơn
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
383
X. Phước Quang
H. Tuy Phước
Bình Định
370
X. Canh Hiệp
H. Vân Canh
Bình Định
363
X. Phước Hòa
H. Tuy Phước
Bình Định
358
X. Cát Tiến
H. Phù Cát
Bình Định
336
X. Phước Thuận
H. Tuy Phước
Bình Định
334
X. Mỹ Thành
H. Phù Mỹ
Bình Định
328
X. Nhơn Hội
TP. Quy Nhơn
Bình Định
324
X. Nhơn Lộc
H. An Nhơn
Bình Định
314
X. Cát Chánh
H. Phù Cát
Bình Định
312
X. Cát Thành
H. Phù Cát
Bình Định
308
X. Cát Tường
H. Phù Cát
Bình Định
301
X. Nhơn Thọ
H. An Nhơn
Bình Định
292
X. Nhơn An
H. An Nhơn
Bình Định
289
X. Cát Khánh
H. Phù Cát
Bình Định
287
X. Cát Minh
H. Phù Cát
Bình Định
280
X. Nhơn Lý
TP. Quy Nhơn
Bình Định
280
X. Nhơn Mỹ
H. An Nhơn
Bình Định
278
X. Hoài Tân
H. Hoài Nhơn
Bình Định
273
X. Bình Nghi
H. Tây Sơn
Bình Định
269
X. Phước Lộc
H. Tuy Phước
Bình Định
269
X. Vĩnh Kim
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
263
X. Nhơn Hòa
H. An Nhơn
Bình Định
256
X. Canh Thuận
H. Vân Canh
Bình Định
253
X. Hoài Sơn
H. Hoài Nhơn
Bình Định
252
X. Mỹ Hiệp
H. Phù Mỹ
Bình Định
252
X. Phước Hiệp
H. Tuy Phước
Bình Định
251
X. Ân Phong
H. Hoài Ân
Bình Định
250
P. Nhơn Bình
TP. Quy Nhơn
Bình Định
248
X. Cát Sơn
H. Phù Cát
Bình Định
247
X. Mỹ Thắng
H. Phù Mỹ
Bình Định
246
X. Cát Hưng
H. Phù Cát
Bình Định
245
X. Mỹ Chánh Tây
H. Phù Mỹ
Bình Định
245
X. Nhơn Thành
H. An Nhơn
Bình Định
241
X. Cát Tài
H. Phù Cát
Bình Định
241
X. Canh Vinh
H. Vân Canh
Bình Định
241
X. Tây An
H. Tây Sơn
Bình Định
232
X. Cát Tân
H. Phù Cát
Bình Định
231
X. Ân Đức
H. Hoài Ân
Bình Định
230
X. Cát Hải
H. Phù Cát
Bình Định
220
X. Phước Thành
H. Tuy Phước
Bình Định
220
X. Nhơn Phúc
H. An Nhơn
Bình Định
219
X. Cát Hanh
H. Phù Cát
Bình Định
213
X. Hoài Châu Bắc
H. Hoài Nhơn
Bình Định
206
X. Dak Mang
H. Hoài Ân
Bình Định
197
X. An Toàn
H. An Lão
Bình Định
193
X. An Trung
H. An Lão
Bình Định
187
X. An Vinh
H. An Lão
Bình Định
187
Tt. Bồng Sơn
H. Hoài Nhơn
Bình Định
187
X. Bình Tân
H. Tây Sơn
Bình Định
184
X. Mỹ Lợi
H. Phù Mỹ
Bình Định
180
X. Mỹ Tài
H. Phù Mỹ
Bình Định
178
X. Mỹ Đức
H. Phù Mỹ
Bình Định
176
X. Mỹ Thọ
H. Phù Mỹ
Bình Định
176
Tt. Tuy Phước
H. Tuy Phước
Bình Định
174
X. Ân Thạnh
H. Hoài Ân
Bình Định
172
X. Hoài Hảo
H. Hoài Nhơn
Bình Định
160
X. Bok Tới
H. Hoài Ân
Bình Định
159
X. Tây Vinh
H. Tây Sơn
Bình Định
155
X. Tam Quan Nam
H. Hoài Nhơn
Bình Định
152
X. Ân Tường Đông
H. Hoài Ân
Bình Định
151
X. Ân Mỹ
H. Hoài Ân
Bình Định
150
X. Cát Trinh
H. Phù Cát
Bình Định
149
X. An Hòa
H. An Lão
Bình Định
146
X. Ân Hảo Tây
H. Hoài Ân
Bình Định
146
X. An Dũng
H. An Lão
Bình Định
145
X. Ân Tường Tây
H. Hoài Ân
Bình Định
144
X. Bình Thành
H. Tây Sơn
Bình Định
144
X. Nhơn Hưng
H. An Nhơn
Bình Định
142
X. Ân Sơn
H. Hoài Ân
Bình Định
142
X. Hoài Phú
H. Hoài Nhơn
Bình Định
140
Tt. Đập Đá
H. An Nhơn
Bình Định
136
X. Mỹ Châu
H. Phù Mỹ
Bình Định
135
X. Phước Nghĩa
H. Tuy Phước
Bình Định
134
X. Ân Tín
H. Hoài Ân
Bình Định
132
X. Hoài Châu
H. Hoài Nhơn
Bình Định
132
P. Bùi Thị Xuân
TP. Quy Nhơn
Bình Định
132
X. Mỹ An
H. Phù Mỹ
Bình Định
131
P. Nhơn Phú
TP. Quy Nhơn
Bình Định
128
X. Mỹ Hòa
H. Phù Mỹ
Bình Định
127
X. Mỹ Trinh
H. Phù Mỹ
Bình Định
123
X. Ân Hảo Đông
H. Hoài Ân
Bình Định
122
X. Hoài Thanh Tây
H. Hoài Nhơn
Bình Định
122
Tt. Diêu Trì
H. Tuy Phước
Bình Định
122
X. Phước Mỹ
TP. Quy Nhơn
Bình Định
120
X. Ân Hữu
H. Hoài Ân
Bình Định
119
X. Bình Hòa
H. Tây Sơn
Bình Định
115
X. Nhơn Khánh
H. An Nhơn
Bình Định
113
X. Mỹ Lộc
H. Phù Mỹ
Bình Định
112
X. Hoài Thanh
H. Hoài Nhơn
Bình Định
110
X. Tây Bình
H. Tây Sơn
Bình Định
108
X. Mỹ Cát
H. Phù Mỹ
Bình Định
107
X. Tây Phú
H. Tây Sơn
Bình Định
105
X. Vĩnh Hiệp
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
104
X. Ân Nghĩa
H. Hoài Ân
Bình Định
89
X. Nhơn Hậu
H. An Nhơn
Bình Định
87
X. Tây Xuân
H. Tây Sơn
Bình Định
86
X. Hoài Xuân
H. Hoài Nhơn
Bình Định
84
Tt. Tam Quan
H. Hoài Nhơn
Bình Định
78
X. Hoài Hương
H. Hoài Nhơn
Bình Định
73
P. Trần Quang Diệu
TP. Quy Nhơn
Bình Định
70
Tt. Phú Phong
H. Tây Sơn
Bình Định
67
X. Canh Hiển
H. Vân Canh
Bình Định
66
X. An Quang
H. An Lão
Bình Định
62
X. Nhơn Hải
TP. Quy Nhơn
Bình Định
61
Tt. Bình Định
H. An Nhơn
Bình Định
60
X. Bình Tường
H. Tây Sơn
Bình Định
58
X. Cát Lâm
H. Phù Cát
Bình Định
56
P. Ghềnh Ráng
TP. Quy Nhơn
Bình Định
53
X. Tây Giang
H. Tây Sơn
Bình Định
52
X. Bình Thuận
H. Tây Sơn
Bình Định
51
X. Vĩnh Thuận
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
50
X. An Hưng
H. An Lão
Bình Định
45
X. Mỹ Phong
H. Phù Mỹ
Bình Định
44
X. An Tân
H. An Lão
Bình Định
43
X. Tam Quan Bắc
H. Hoài Nhơn
Bình Định
43
X. An Nghĩa
H. An Lão
Bình Định
42
X. Tây Thuận
H. Tây Sơn
Bình Định
42
Tt. Tăng Bạt Hổ
H. Hoài Ân
Bình Định
38
X. Mỹ Quang
H. Phù Mỹ
Bình Định
37
X. Vĩnh An
H. Tây Sơn
Bình Định
36
X. Vĩnh Thịnh
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
31
X. Hoài Hải
H. Hoài Nhơn
Bình Định
26
Tt. Phù Mỹ
H. Phù Mỹ
Bình Định
24
X. Canh Hòa
H. Vân Canh
Bình Định
24
X. Nhơn Châu
TP. Quy Nhơn
Bình Định
22
X. Cát Hiệp
H. Phù Cát
Bình Định
21
Tt. An Lão
H. An Lão
Bình Định
19
X. Mỹ Chánh
H. Phù Mỹ
Bình Định
18
X. Vĩnh Quang
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
17
P. Đống Đa
TP. Quy Nhơn
Bình Định
17
X. Vĩnh Hòa
H. Tây Sơn
Bình Định
14
Tt. Vân Canh
H. Vân Canh
Bình Định
13
Tt. Bình Dương
H. Phù Mỹ
Bình Định
11
Tt. Vĩnh Thạnh
H. Vĩnh Thạnh
Bình Định
8
P. Quang Trung
TP. Quy Nhơn
Bình Định
7
Tt. Ngô Mây
H. Phù Cát
Bình Định
6
P. Hải Cảng
TP. Quy Nhơn
Bình Định
2
P. Lê Hồng Phong
TP. Quy Nhơn
Bình Định
1
P. Nguyễn Văn Cừ
TP. Quy Nhơn
Bình Định
1
P. Trần Hưng Đạo
TP. Quy Nhơn
Bình Định
1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Phú Yên (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 12563
X. Sông Hinh H. Sông Hinh Phú Yên 1309
X. Ea Trol H. Sông Hinh Phú Yên 844
X. Đức Bình Đông H. Sông Hinh Phú Yên 511
X. Hòa Xuân Đông H. Đông Hòa Phú Yên 401
X. Hòa Hiệp Bắc H. Đông Hòa Phú Yên 392
X. Phú Mỡ H. Đồng Xuân Phú Yên 390
X. Hòa Hiệp Nam H. Đông Hòa Phú Yên 351
X. Hòa Hiệp Trung H. Đông Hòa Phú Yên 320
X. Hòa Tâm H. Đông Hòa Phú Yên 318
X. Xuân Thịnh H. Sông Cầu Phú Yên 309
X. An Thạch H. Tuy An Phú Yên 275
X. An Cư H. Tuy An Phú Yên 256
P. Phú Thạnh TP. Tuy Hòa Phú Yên 232
X. Hòa Xuân Tây H. Đông Hòa Phú Yên 221
X. Ea Lâm H. Sông Hinh Phú Yên 221
X. Hòa Tân Đông H. Đông Hòa Phú Yên 219
X. Hòa Xuân Nam H. Đông Hòa Phú Yên 187
X. Hòa Thành H. Đông Hòa Phú Yên 168
X. Hòa Quang Bắc H. Phú Hòa Phú Yên 167
X. Hòa Thắng H. Phú Hòa Phú Yên 166
X. Krông Pa H. Sơn Hòa Phú Yên 155
X. An Ninh Tây H. Tuy An Phú Yên 154
X. Suối Trai H. Sơn Hòa Phú Yên 152
X. Hòa Vinh H. Đông Hòa Phú Yên 150
X. Xuân Hải H. Sông Cầu Phú Yên 150
X. An Hải H. Tuy An Phú Yên 140
P. Phú Đông TP. Tuy Hòa Phú Yên 139
X. Hòa Đồng H. Tây Hòa Phú Yên 135
X. Hòa Mỹ Tây H. Tây Hòa Phú Yên 133
X. An Ninh Đông H. Tuy An Phú Yên 125
X. Hòa Định Tây H. Phú Hòa Phú Yên 123
X. Hòa Mỹ Đông H. Tây Hòa Phú Yên 118
X. Xuân Phương H. Sông Cầu Phú Yên 117
X. Hòa Định Đông H. Phú Hòa Phú Yên 116
X. Hoà Quang Nam H. Phú Hòa Phú Yên 115
X. Sơn Giang H. Sông Hinh Phú Yên 113
X. Xuân Quang 1 H. Đồng Xuân Phú Yên 108
Tt. Chí Thạnh H. Tuy An Phú Yên 108
X. Xuân Lộc H. Sông Cầu Phú Yên 101
P. Phú Đông TP. Tuy Hòa Phú Yên 101
X. Hòa Thịnh H. Tây Hòa Phú Yên 100
X. An Nghiệp H. Tuy An Phú Yên 100
X. Xuân Bình H. Sông Cầu Phú Yên 99
X. An Định H. Tuy An Phú Yên 98
P. 9 TP. Tuy Hòa Phú Yên 94
Tt. Củng Sơn H. Sơn Hòa Phú Yên 92
X. Xuân Sơn Nam H. Đồng Xuân Phú Yên 89
X. An Hòa H. Tuy An Phú Yên 88
X. Sơn Hà H. Sơn Hòa Phú Yên 87
X. Ea Bá H. Sông Hinh Phú Yên 74
X. Xuân Phước H. Đồng Xuân Phú Yên 73
Tt. Phu Hòa H. Phu Hòa Phu Yên 71
X. Xuân Lâm H. Sông Cầu Phú Yên 71
X. Xuân Quang 2 H. Đồng Xuân Phú Yên 69
X. Hòa An H. Phú Hòa Phú Yên 68
X. Bình Kiến TP. Tuy Hòa Phú Yên 68
X. Xuân Sơn Bắc H. Đồng Xuân Phú Yên 64
X. Xuân Hòa H. Sông Cầu Phú Yên 64
X. Phước Tân H. Sơn Hòa Phú Yên 61
X. Hòa Trị H. Phú Hòa Phú Yên 60
X. Sơn Hội H. Sơn Hòa Phú Yên 57
X. Xuân Cảnh H. Sông Cầu Phú Yên 55
Tt. La Hai H. Đồng Xuân Phú Yên 53
X. Xuân Long H. Đồng Xuân Phú Yên 53
X. Xuân Thọ 1 H. Sông Cầu Phú Yên 53
X. Xuân Thọ 2 H. Sông Cầu Phú Yên 50
X. Sơn Thành Đông H. Tây Hòa Phú Yên 50
X. An Dân H. Tuy An Phú Yên 48
X. Hòa Hội H. Phú Hòa Phú Yên 41
X. Sơn Phước H. Sơn Hòa Phú Yên 41
X. An Phú TP. Tuy Hòa Phú Yên 40
X. Xuân Lãnh H. Đồng Xuân Phú Yên 38
X. Hòa Phú H. Tây Hòa Phú Yên 38
X. Hòa Tân Tây H. Tây Hòa Phú Yên 34
X. Đức Bình Tây H. Sông Hinh Phú Yên 33
X. Hòa Bình 2 H. Tây Hòa Phú Yên 33
X. Hòa Kiến TP. Tuy Hòa Phú Yên 33
X. Sơn Thành Tây H. Tây Hòa Phú Yên 29
Tt. Sông Cầu H. Sông Cầu Phú Yên 25
X. An Chấn H. Tuy An Phú Yên 25
X. An Hiệp H. Tuy An Phú Yên 25
X. An Mỹ H. Tuy An Phú Yên 25
X. Đa Lộc H. Đồng Xuân Phú Yên 24
X. Bình Ngọc TP. Tuy Hòa Phú Yên 21
X. Sơn Nguyên H. Sơn Hòa Phú Yên 20
X. Hòa Phong H. Tây Hòa Phú Yên 20
P. 6 TP. Tuy Hòa Phú Yên 20
X. Sơn Định H. Sơn Hòa Phú Yên 16
X. Suối Bạc H. Sơn Hòa Phú Yên 16
X. An Xuân H. Tuy An Phú Yên 16
X. Ea ly H. Sông Hinh Phú Yên 15
X. Hòa Bình 1 H. Tây Hòa Phú Yên 15
P. 7 TP. Tuy Hòa Phú Yên 13
X. Ea Bar H. Sông Hinh Phú Yên 12
X. Xuân Quang 3 H. Đồng Xuân Phú Yên 11
X. An Lĩnh H. Tuy An Phú Yên 10
P. 8 TP. Tuy Hòa Phú Yên 10
X. Sơn Long H. Sơn Hòa Phú Yên 9
X. Cà Lúi H. Sơn Hòa Phú Yên 7
X. Ea Bia H. Sông Hinh Phú Yên 7
X. Sơn Xuân H. Sơn Hòa Phú Yên 6
Tt. Hai Riêng H. Sông Hinh Phú Yên 6
X. An Thọ H. Tuy An Phú Yên 6
X. Eachà Rang H. Sơn Hòa Phú Yên 2
P. 1 TP. Tuy Hòa Phú Yên 1
P. 4 TP. Tuy Hòa Phú Yên 1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Khánh Hòa (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 4716
X. Vạn Thạnh H. Vạn Ninh Khánh Hòa 1367
P. Cam Nghĩa Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 1173
X. Vạn Thọ H. Vạn Ninh Khánh Hòa 386
X. Cam Hải Đông H. Cam Lâm Khánh Hòa 327
X. Ninh Sơn H. Ninh Hòa Khánh Hòa 325
X. Ninh Vân H. Ninh Hòa Khánh Hòa 316
P. Vĩnh Nguyên TP. Nha Trang Khánh Hòa 315
X. Ninh Tây H. Ninh Hòa Khánh Hòa 308
X. Phước Đồng TP. Nha Trang Khánh Hòa 187
X. Ninh Đa H. Ninh Hòa Khánh Hòa 186
X. Ninh Phú H. Ninh Hòa Khánh Hòa 184
X. Khánh Thượng H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 181
X. Vạn Khánh H. Vạn Ninh Khánh Hòa 175
X. Ninh Ích H. Ninh Hòa Khánh Hòa 167
X. Ninh Phước H. Ninh Hòa Khánh Hòa 163
X. Suối Cát H. Cam Lâm Khánh Hòa 156
X. Ninh Hà H. Ninh Hòa Khánh Hòa 153
X. Sơn Thái H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 150
X. Vạn Lương H. Vạn Ninh Khánh Hòa 134
X. Vạn Phú H. Vạn Ninh Khánh Hòa 131
X. Giang Ly H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 130
X. Vạn Thắng H. Vạn Ninh Khánh Hòa 130
X. Vĩnh Thái TP. Nha Trang Khánh Hòa 130
X. Cam Phước Đông Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 126
X. Cam Thịnh Đông Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 125
X. Khánh Trung H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 124
X. Suối Tân H. Cam Lâm Khánh Hòa 122
X. Ninh Giang H. Ninh Hòa Khánh Hòa 120
X. Vạn Hưng H. Vạn Ninh Khánh Hòa 117
X. Vĩnh Lương TP. Nha Trang Khánh Hòa 116
X. Ninh Diêm H. Ninh Hòa Khánh Hòa 111
X. Vạn Phước H. Vạn Ninh Khánh Hòa 111
X. Cam Hòa H. Cam Lâm Khánh Hòa 101
X. Ninh Quang H. Ninh Hòa Khánh Hòa 99
X. Ninh Lộc H. Ninh Hòa Khánh Hòa 98
X. Ninh An H. Ninh Hòa Khánh Hòa 97
X. Ninh Xuân H. Ninh Hòa Khánh Hòa 95
X. Khánh Hiệp H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 94
X. Diên Điền H. Diên Khánh Khánh Hòa 93
X. Cam Bình Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 93
X. Vạn Long H. Vạn Ninh Khánh Hòa 87
X. Ninh Thọ H. Ninh Hòa Khánh Hòa 83
X. Khánh Phú H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 80
X. Sơn Tân H. Cam Lâm Khánh Hòa 75
X. Cam Phước Tây H. Cam Lâm Khánh Hòa 73
X. Diên Lộc H. Diên Khánh Khánh Hòa 73
X. Sơn Bình H. Khánh Sơn Khánh Hòa 72
X. Diên Lâm H. Diên Khánh Khánh Hòa 70
X. Diên Thọ H. Diên Khánh Khánh Hòa 69
X. Ninh Thân H. Ninh Hòa Khánh Hòa 62
X. Suối Hiệp H. Diên Khánh Khánh Hòa 57
X. Diên Sơn H. Diên Khánh Khánh Hòa 56
X. Diên Tân H. Diên Khánh Khánh Hòa 56
X. Cam Tân H. Cam Lâm Khánh Hòa 55
X. Vĩnh Phương TP. Nha Trang Khánh Hòa 55
X. Ninh Hải H. Ninh Hòa Khánh Hòa 53
X. Cam Lập Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 53
X. Diên Hòa H. Diên Khánh Khánh Hòa 49
X. Đại Lãnh H. Vạn Ninh Khánh Hòa 49
X. Sơn Lâm H. Khánh Sơn Khánh Hòa 48
X. Cam Thành Bắc H. Cam Lâm Khánh Hòa 46
P. Ba Ngòi Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 46
X. Suối Tiên H. Diên Khánh Khánh Hòa 45
X. Liên Sang H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 44
X. Ninh Phụng H. Ninh Hòa Khánh Hòa 43
X. Ninh Hưng H. Ninh Hòa Khánh Hòa 42
X. Ninh Thượng H. Ninh Hòa Khánh Hòa 42
X. Diên Bình H. Diên Khánh Khánh Hòa 38
X. Ninh Thủy H. Ninh Hòa Khánh Hòa 37
X. Cam Thịnh Tây Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 36
X. Sơn Trung H. Khánh Sơn Khánh Hòa 35
X. Ninh Tân H. Ninh Hòa Khánh Hòa 35
X. Khánh Bình H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 33
X. Khánh Thành H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 31
X. Xuân Sơn H. Vạn Ninh Khánh Hòa 31
X. Sơn Hiệp H. Khánh Sơn Khánh Hòa 30
P. Vĩnh Hòa TP. Nha Trang Khánh Hòa 29
X. Diên Lạc H. Diên Khánh Khánh Hòa 27
X. Thành Sơn H. Khánh Sơn Khánh Hòa 27
X. Cam An Bắc H. Cam Lâm Khánh Hòa 26
P. Cam Phúc Bắc Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 26
Tt. Tô Hạp H. Khánh Sơn Khánh Hòa 25
X. Ninh Đông H. Ninh Hòa Khánh Hòa 23
X. Cam Hải Tây H. Cam Lâm Khánh Hòa 21
X. Diên Đồng H. Diên Khánh Khánh Hòa 21
X. Ninh Bình H. Ninh Hòa Khánh Hòa 21
X. Diên Toàn H. Diên Khánh Khánh Hòa 20
X. Diên Phú H. Diên Khánh Khánh Hòa 19
X. Vĩnh Trung TP. Nha Trang Khánh Hòa 18
Tt. Cam Đức H. Cam Lâm Khánh Hòa 17
X. Vĩnh Ngọc TP. Nha Trang Khánh Hòa 17
X. Ba Cụm Nam H. Khánh Sơn Khánh Hòa 16
Tt. Ninh Hòa H. Ninh Hòa Khánh Hòa 16
X. Cam An Nam H. Cam Lâm Khánh Hòa 14
X. Vạn Bình H. Vạn Ninh Khánh Hòa 14
P. Cam Phúc Nam Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 14
X. Sông Cầu H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 12
X. Ninh Trung H. Ninh Hòa Khánh Hòa 12
P. Cam Phú Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 11
X. Diên Phước H. Diên Khánh Khánh Hòa 10
X. Diên Xuân H. Diên Khánh Khánh Hòa 10
P. Lộc Thọ TP. Nha Trang Khánh Hòa 10
P. Vĩnh Hải TP. Nha Trang Khánh Hòa 10
P. Phước Long TP. Nha Trang Khánh Hòa 9
X. Ba Cụm Bắc H. Khánh Sơn Khánh Hòa 8
X. Khánh Nam H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 8
P. Ngọc Hiệp TP. Nha Trang Khánh Hòa 8
P. Vĩnh Phước TP. Nha Trang Khánh Hòa 8
X. Diên Thạnh H. Diên Khánh Khánh Hòa 7
P. Xương Huân TP. Nha Trang Khánh Hòa 7
P. Cam Linh Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 7
X. Diên An H. Diên Khánh Khánh Hòa 5
P. Vĩnh Trường TP. Nha Trang Khánh Hòa 5
Tt. Khánh Vĩnh H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 4
X. Khánh Đông H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 4
P. Vĩnh Thọ TP. Nha Trang Khánh Hòa 4
X. Cam Thành Nam Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 4
Tt. Diên Khánh H. Diên Khánh Khánh Hòa 3
Tt. Vạn Giã H. Vạn Ninh Khánh Hòa 3
X. Vĩnh Hiệp TP. Nha Trang Khánh Hòa 3
X. Cam Hiệp Bắc H. Cam Lâm Khánh Hòa 2
X. Cam Hiệp Nam H. Cam Lâm Khánh Hòa 2
X. Cầu Bà H. Khánh Vĩnh Khánh Hòa 2
P. Phước Hải TP. Nha Trang Khánh Hòa 2
P. Cam Thuận Tx. Cam Ranh Khánh Hòa 2
X. Ninh Sim H. Ninh Hòa Khánh Hòa 1
P. Phước Hòa TP. Nha Trang Khánh Hòa 1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Ninh Thuận (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 1184
X. Phước Bình H. Bác ái Ninh Thuận 1101
X. Phước Dinh H. Ninh Phước Ninh Thuận 749
X. Phước Minh H. Ninh Phước Ninh Thuận 388
X. Phước Hà H. Ninh Phước Ninh Thuận 331
X. Phước Chiến H. Thuận Bắc Ninh Thuận 283
X. Lâm Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 274
X. Vĩnh Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 262
X. Phước Hòa H. Bác ái Ninh Thuận 246
X. Ma Nới H. Ninh Sơn Ninh Thuận 243
X. Tri Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 224
X. Phước Trung H. Bác ái Ninh Thuận 216
X. Phước Đại H. Bác ái Ninh Thuận 205
X. Phước Thành H. Bác ái Ninh Thuận 197
X. An Hải H. Ninh Phước Ninh Thuận 195
X. Phước Nam H. Ninh Phước Ninh Thuận 168
X. Phước Diêm H. Ninh Phước Ninh Thuận 166
X. Phước Hải H. Ninh Phước Ninh Thuận 161
X. Phước Hữu H. Ninh Phước Ninh Thuận 160
X. Phước Sơn H. Ninh Phước Ninh Thuận 159
X. Phước Thái H. Ninh Phước Ninh Thuận 157
X. Phước Kháng H. Thuận Bắc Ninh Thuận 95
X. Bắc Sơn H. Thuận Bắc Ninh Thuận 93
X. Công Hải H. Thuận Bắc Ninh Thuận 82
X. Nhơn Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 81
X. Nhị Hà H. Ninh Phước Ninh Thuận 60
X. Nhơn Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 57
X. Lợi Hải H. Thuận Bắc Ninh Thuận 54
X. Mỹ Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 53
X. Phước Tân H. Bác ái Ninh Thuận 47
Tt. Khánh Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 47
X. Hộ Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 45
P. Đô Vinh TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 45
X. Phương Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 43
X. Xuân Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 36
Tt. Tân Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 36
X. Tân Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 35
X. Thanh Hải H. Ninh Hải Ninh Thuận 34
X. Quảng Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 33
P. Thành Hải TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 27
X. Phước Tiến H. Bác ái Ninh Thuận 22
X. Phước Hậu H. Ninh Phước Ninh Thuận 18
P. Đông Hải TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 18
Tt. Phước Dân H. Ninh Phước Ninh Thuận 17
X. Phước Vinh H. Ninh Phước Ninh Thuận 15
X. Phước Thuận H. Ninh Phước Ninh Thuận 14
P. Văn Hải TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 14
X. Phước Thắng H. Bác ái Ninh Thuận 11
X. Phước Chính H. Bác ái Ninh Thuận 7
X. Hòa Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 7
X. Bắc Phong H. Thuận Bắc Ninh Thuận 7
P. Bảo An TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 5
P. Phước Mỹ TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 5
X. Lương Sơn H. Ninh Sơn Ninh Thuận 4
P. Mỹ Bình TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 4
P. Mỹ Hải TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 4
P. Đạo Long TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 3
P. Mỹ Đông TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 3
P. Thanh Sơn TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 2
P. Tấn Tài TP. Phan Rang-Tháp Chàm Ninh Thuận 1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Bình Thuận (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 8479
X. Hòa Thắng H. Bắc Bình Bình Thuận 1485
Tt. Lương Sơn H. Bắc Bình Bình Thuận 1145
X. Hồng Thái H. Bắc Bình Bình Thuận 910
X. Bình Tân H. Bắc Bình Bình Thuận 418
X. Hồng Phong H. Bắc Bình Bình Thuận 391
X. Sông Lũy H. Bắc Bình Bình Thuận 352
X. Chí Công H. Tuy Phong Bình Thuận 276
X. Phan Dũng H. Tuy Phong Bình Thuận 258
X. Tam Thanh H. Phú Qúy Bình Thuận 237
X. Vĩnh Hảo H. Tuy Phong Bình Thuận 229
X. Long Hải H. Phú Qúy Bình Thuận 219
X. Phong Phú H. Tuy Phong Bình Thuận 215
X. Ngũ Phụng H. Phú Qúy Bình Thuận 214
X. Hòa Minh H. Tuy Phong Bình Thuận 201
X. Phan Lâm H. Bắc Bình Bình Thuận 194
X. Phú Lạc H. Tuy Phong Bình Thuận 190
X. Phan Rí Thành H. Bắc Bình Bình Thuận 180
X. Bình Thạnh H. Tuy Phong Bình Thuận 179
P. Mũi Né TP. Phan Thiết Bình Thuận 146
X. Thiện Nghiệp TP. Phan Thiết Bình Thuận 135
X. Phan Hòa H. Bắc Bình Bình Thuận 112
X. Hồng Liêm H. Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 91
Tt. Chợ Lầu H. Bắc Bình Bình Thuận 90
X. Phan Thanh H. Bắc Bình Bình Thuận 82
X. Bình An H. Bắc Bình Bình Thuận 79
X. Phan Sơn H. Bắc Bình Bình Thuận 75
X. Hòa Phú H. Tuy Phong Bình Thuận 55
X. Phan Điền H. Bắc Bình Bình Thuận 53
Tt. Liên Hương H. Tuy Phong Bình Thuận 47
X. Phan Hiệp H. Bắc Bình Bình Thuận 41
X. Vĩnh Tân H. Tuy Phong Bình Thuận 38
X. Hồng Sơn H. Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 35
X. Phước Thể H. Tuy Phong Bình Thuận 35
X. Sông Bình H. Bắc Bình Bình Thuận 29
X. Hàm Đức H. Hàm Thuận Bắc Bình Thuận 20
X. Hải Ninh H. Bắc Bình Bình Thuận 13
P. Hàm Tiến TP. Phan Thiết Bình Thuận 8
Tt. Phan Rí Cửa H. Tuy Phong Bình Thuận 2


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Đắc Lăk (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 5173
X. Yang Mao H. Krông Bông Đắk Lắk 614
X. Bông Krang H. Lắk Đắk Lắk 573
X. Cư Króa H. M'Drắk Đắk Lắk 200
X. Krông Nô H. Lắk Đắk Lắk 195
X. Cư KBang H. Ea Súp Đắk Lắk 184
X. Cư Pui H. Krông Bông Đắk Lắk 179
X. Cư Drăm H. Krông Bông Đắk Lắk 177
X. Ea Rốk H. Ea Súp Đắk Lắk 159
X. Cư Prao H. M'Drắk Đắk Lắk 137
X. Cư San H. M'Drắk Đắk Lắk 134
X. Ea Lê H. Ea Súp Đắk Lắk 126
X. Ia JLơi H. Ea Súp Đắk Lắk 117
X. Cư M'Lan H. Ea Súp Đắk Lắk 116
X. Đắk Nuê H. Lắk Đắk Lắk 116
X. Ea H'leo H. Ea H' Leo Đắk Lắk 114
X. Hòa Lễ H. Krông Bông Đắk Lắk 99
X. Ea Trang H. M'Drắk Đắk Lắk 88
X. Ea Sô H. Ea Kar Đắk Lắk 79
X. Ea Kly H. Krông Pắc Đắk Lắk 70
X. Cư Bông H. Ea Kar Đắk Lắk 67
X. Hòa Phong H. Krông Bông Đắk Lắk 66
X. Cư Ni H. Ea Kar Đắk Lắk 62
X. Vụ Bổn H. Krông Pắc Đắk Lắk 58
X. Ea Ô H. Ea Kar Đắk Lắk 51
X. Tân Tiến H. Krông Pắc Đắk Lắk 51
X. Quảng Điền H. Krông Ana Đắk Lắk 49
X. KRông á H. M'Drắk Đắk Lắk 47
X. Cư Yang H. Ea Kar Đắk Lắk 43
X. Nam Ka H. Lắk Đắk Lắk 43
X. Ia Lốp H. Ea Súp Đắk Lắk 42
X. Dur KMăl H. Krông Ana Đắk Lắk 42
X. Buôn Triết H. Lắk Đắk Lắk 42
X. Cư Prông H. Ea Kar Đắk Lắk 33
X. Ea Sol H. Ea H' Leo Đắk Lắk 32
X. Ea Kmút H. Ea Kar Đắk Lắk 32
X. Ea Trul H. Krông Bông Đắk Lắk 32
X. Ea M' Doal H. M'Drắk Đắk Lắk 30
X. Đắk Phơi H. Lắk Đắk Lắk 29
X. Yang Tao H. Lắk Đắk Lắk 27
X. Cư Klông H. Krông Năng Đắk Lắk 24
X. Khuê Ngọc Điền H. Krông Bông Đắk Lắk 23
X. Cư M'Ta H. M'Drắk Đắk Lắk 23
X. Cư Ê Wi H. Cư Kuin Đắk Lắk 22
X. Ya Tờ Mốt H. Ea Súp Đắk Lắk 22
X. Cư Elang H. Ea Kar Đắk Lắk 21
X. Bình Hòa H. Krông Ana Đắk Lắk 21
X. Ea Hiao H. Ea H' Leo Đắk Lắk 19
X. Buôn Tría H. Lắk Đắk Lắk 19
X. Krông Na H. Buôn Đôn Đắk Lắk 16
X. Ea Wer H. Buôn Đôn Đắk Lắk 15
X. Hòa Hiệp H. Cư Kuin Đắk Lắk 15
X. Ea Tir H. Ea H' Leo Đắk Lắk 15
X. Ea Bông H. Krông Ana Đắk Lắk 14
X. Cư KTy H. Krông Bông Đắk Lắk 14
X. Đắk Liêng H. Lắk Đắk Lắk 14
X. Ea R'Bin H. Lắk Đắk Lắk 14
X. Krông Jing H. M'Drắk Đắk Lắk 14
X. Ea Kuêh H. Cư M'Gar Đắk Lắk 13
X. Cư A Mung H. Ea H' Leo Đắk Lắk 13
X. Ea Păl H. Ea Kar Đắk Lắk 13
X. Yang Reh H. Krông Bông Đắk Lắk 13
X. KRông Búk H. Krông Pắc Đắk Lắk 13
X. Ea Hu H. Cư Kuin Đắk Lắk 12
X. Cư Mốt H. Ea H' Leo Đắk Lắk 12
X. Hòa Sơn H. Krông Bông Đắk Lắk 12
X. Ea Uy H. Krông Pắc Đắk Lắk 12
X. Ea Riêng H. M'Drắk Đắk Lắk 12
X. Cư Né H. KRông Búk Đắk Lắk 11
X. Ea Đar H. Ea Kar Đắk Lắk 10
X. Dray Sáp H. Krông Ana Đắk Lắk 10
X. Cuôr KNia H. Buôn Đôn Đắk Lắk 9
X. Ea Hồ H. Krông Năng Đắk Lắk 9
X. Ea Kênh H. Krông Pắc Đắk Lắk 9
X. Ea Ning H. Cư Kuin Đắk Lắk 8
X. Cuôr Đăng H. Cư M'Gar Đắk Lắk 8
X. Ea Púk H. Krông Năng Đắk Lắk 8
X. Ea Hiu H. Krông Pắc Đắk Lắk 8
X. Ea Kuăng H. Krông Pắc Đắk Lắk 8
X. Ea Kao TP. Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 8
X. Hòa Thắng TP. Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 8
X. Ea Bar H. Buôn Đôn Đắk Lắk 7
X. Ea Nuôl H. Buôn Đôn Đắk Lắk 7
X. Cư Dliê M'nông H. Cư M'Gar Đắk Lắk 7
Tt. Ea Knốp H. Ea Kar Đắk Lắk 7
Tt. Ea Súp H. Ea Súp Đắk Lắk 7
X. Ea Dăh H. Krông Năng Đắk Lắk 7
X. Ea Tam H. Krông Năng Đắk Lắk 7
X. Ea Pil H. M'Drắk Đắk Lắk 7
X. Ea Ral H. Ea H' Leo Đắk Lắk 6
X. Hòa Thành H. Krông Bông Đắk Lắk 6
X. Cư Pơng H. KRông Búk Đắk Lắk 6
X. ĐLiê Ya H. Krông Năng Đắk Lắk 6
X. Phú Xuân H. Krông Năng Đắk Lắk 6
X. Ea Yông H. Krông Pắc Đắk Lắk 6
X. Ea D'Rơng H. Cư M'Gar Đắk Lắk 5
X. Ea Kiết H. Cư M'Gar Đắk Lắk 5
X. Ea KPam H. Cư M'Gar Đắk Lắk 5
X. Ea Tar H. Cư M'Gar Đắk Lắk 5
X. Ea Tih H. Ea Kar Đắk Lắk 5
X. Ea Bung H. Ea Súp Đắk Lắk 5
X. Băng A Drênh H. Krông Ana Đắk Lắk 5
X. Hòa Tân H. Krông Bông Đắk Lắk 5
X. Thống Nhất H. KRông Búk Đắk Lắk 5
X. Ea Phê H. Krông Pắc Đắk Lắk 5
X. Ea Yiêng H. Krông Pắc Đắk Lắk 5
Tt. Liên Sơn H. Lắk Đắk Lắk 5
Tt. M'Đrắk H. M'Drắk Đắk Lắk 5
X. Hòa Phú TP. Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 5
X. Dray Bhăng H. Cư Kuin Đắk Lắk 4
Tt. Ea Pốk H. Cư M'Gar Đắk Lắk 4
X. Ea Sar H. Ea Kar Đắk Lắk 4
X. Ea Sin H. KRông Búk Đắk Lắk 4
X. Pơng Drang H. KRông Búk Đắk Lắk 4
X. Hòa Tiến H. Krông Pắc Đắk Lắk 4
X. Ea H'MLay H. M'Drắk Đắk Lắk 4
X. Tân Hoà H. Buôn Đôn Đắk Lắk 3
X. Ea BHốk H. Cư Kuin Đắk Lắk 3
X. Dlê Yang H. Ea H' Leo Đắk Lắk 3
X. Ea Nam H. Ea H' Leo Đắk Lắk 3
X. Ea Wy H. Ea H' Leo Đắk Lắk 3
Tt. Ea Kar H. Ea Kar Đắk Lắk 3
X. Ea Na H. Krông Ana Đắk Lắk 3
X. Ea Drông H. KRông Búk Đắk Lắk 3
X. Ea Knuếc H. Krông Pắc Đắk Lắk 3
X. Ea Lai H. M'Drắk Đắk Lắk 3
X. Ea M'DRóh H. Cư M'Gar Đắk Lắk 2
X. Ea Tul H. Cư M'Gar Đắk Lắk 2
X. Xuân Phú H. Ea Kar Đắk Lắk 2
Tt. Buôn Trấp H. Krông Ana Đắk Lắk 2
X. Chư KBô H. KRông Búk Đắk Lắk 2
X. Cư Bao H. KRông Búk Đắk Lắk 2
X. Ea Blang H. KRông Búk Đắk Lắk 2
X. Ea Đê H. KRông Búk Đắk Lắk 2
P. Khánh Xuân TP. Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2
X. Hòa Khánh TP. Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 2
X. Ea Ktur H. Cư Kuin Đắk Lắk 1
X. Ea Tiêu H. Cư Kuin Đắk Lắk 1
Tt. Ea Drăng H. Ea H' Leo Đắk Lắk 1
X. Ea Khal H. Ea H' Leo Đắk Lắk 1
X. Cư Huê H. Ea Kar Đắk Lắk 1
X. Bình Thuận H. KRông Búk Đắk Lắk 1
X. Ea Ngai H. KRông Búk Đắk Lắk 1
Tt. Krông Năng H. Krông Năng Đắk Lắk 1
X. Ea Tân H. Krông Năng Đắk Lắk 1
X. Phú Lộc H. Krông Năng Đắk Lắk 1
X. Tam Giang H. Krông Năng Đắk Lắk 1
Tt. Phước An H. Krông Pắc Đắk Lắk 1
X. Hòa An H. Krông Pắc Đắk Lắk 1
X. Hoà Đông H. Krông Pắc Đắk Lắk 1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Đắc Nông (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 277
X. Quảng Hòa H. Đắk Glong Đắk Nông 90
X. Quảng Phú H. Krông Nô Đắk Nông 89
X. Đắk Plao H. Đắk Glong Đắk Nông 68
X. Ea Pô H. Cư Jút Đắk Nông 17
X. Tâm Thắng H. Cư Jút Đắk Nông 6
X. Buôn Choah H. Krông Nô Đắk Nông 5
X. Nam Dong H. Cư Jút Đắk Nông 1
X. Quảng Sơn H. Đắk Glong Đắk Nông 1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Gia Lai (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 9233
X. KRong H. K Bang Gia Lai 380
X. Kon Pne H. K Bang Gia Lai 334
X. Ia B Lứ Huyện Chư Sê Gia Lai 293
X. Ia Mơ Nông H. Chư Păh Gia Lai 290
X. Hà Đông H. Đắk Đoa Gia Lai 223
X. Ia Khươl H. Chư Păh Gia Lai 221
X. Hà Tây H. Chư Păh Gia Lai 216
X. Đăk Song H. Kông Chro Gia Lai 203
X. Krông Năng H. Krông Pa Gia Lai 187
X. Ayun H. Mang Yang Gia Lai 184
X. Ia Lâu H. Chư Prông Gia Lai 181
X. HRa H. Mang Yang Gia Lai 178
X. Lơ Pang H. Mang Yang Gia Lai 172
X. Ia Mơ H. Chư Prông Gia Lai 168
X. Chư Ngọc H. Krông Pa Gia Lai 163
X. Chư Đăng Ya H. Chư Păh Gia Lai 160
X. H Bông H. Chư Sê Gia Lai 156
X. Ia Piơr H. Chư Prông Gia Lai 153
X. Ia HDreh H. Krông Pa Gia Lai 153
X. Ia Ga H. Chư Prông Gia Lai 152
X. Đăk Pling H. Kông Chro Gia Lai 131
X. Ia Bă H. Ia Grai Gia Lai 129
X. Ia RMok H. Krông Pa Gia Lai 128
X. Hà Tam H. Đắk Pơ Gia Lai 123
X. Ia RSai H. Krông Pa Gia Lai 118
X. Chư Krêy H. Kông Chro Gia Lai 113
X. Ia Tô H. Ia Grai Gia Lai 107
X. Pờ Tó H. Ia Pa Gia Lai 98
X. AYun H. Chư Sê Gia Lai 93
X. Tơ Tung H. K Bang Gia Lai 92
X. Hòa Phú H. Chư Păh Gia Lai 90
X. Glar H. Đắk Đoa Gia Lai 90
X. Sơn Lang H. K Bang Gia Lai 85
X. Đăk Trôi H. Mang Yang Gia Lai 83
X. Đak Jơ Ta H. Mang Yang Gia Lai 82
X. Ia Ka H. Chư Păh Gia Lai 80
X. Nghĩa Hưng H. Chư Păh Gia Lai 79
X. Đăk SơMei H. Đắk Đoa Gia Lai 78
X. Đăk Roong H. K Bang Gia Lai 77
X. Lơ Ku H. K Bang Gia Lai 77
X. Hải Yang H. Đắk Đoa Gia Lai 76
X. Ia RBol Tx. A Yun Pa Gia Lai 72
X. Chư Drăng H. Krông Pa Gia Lai 66
X. Ia Tul H. Ia Pa Gia Lai 63
X. Ia Sol H. Phú Thiện Gia Lai 60
X. Ia Kênh TP. Plei Ku Gia Lai 58
X. SRó H. Kông Chro Gia Lai 57
X. Chư Răng H. Ia Pa Gia Lai 56
X. Chư A Thai H. Phú Thiện Gia Lai 56
X. Ia Púch H. Chư Prông Gia Lai 55
X. Ia Pếch H. Ia Grai Gia Lai 55
X. Ia RSươm H. Krông Pa Gia Lai 55
X. Kon Chiêng H. Mang Yang Gia Lai 53
X. Đất Bằng H. Krông Pa Gia Lai 48
X. Yang Nam H. Kông Chro Gia Lai 47
X. Đăk Krong H. Đắk Đoa Gia Lai 46
X. Ia Khai H. Ia Grai Gia Lai 46
X. Đăk Yă H. Mang Yang Gia Lai 46
X. Đak Ta Ley H. Mang Yang Gia Lai 45
X. Chư Mố H. Ia Pa Gia Lai 44
X. Uar H. Krông Pa Gia Lai 42
X. Ia Phang H. Chư Sê Gia Lai 41
X. Đăk Djrăng H. Mang Yang Gia Lai 40
X. Chư Jôr H. Chư Păh Gia Lai 39
X. Phú Cần H. Krông Pa Gia Lai 39
X. Đê Ar H. Mang Yang Gia Lai 39
X. Gào TP. Plei Ku Gia Lai 39
X. Đăk Tơ Ver H. Chư Păh Gia Lai 38
X. Ia KDăm H. Ia Pa Gia Lai 38
X. Kơ Ning H. Kông Chro Gia Lai 38
X. Ia Mláh H. Krông Pa Gia Lai 38
X. Ia Hrú H. Chư Sê Gia Lai 37
X. Chư RCăm H. Krông Pa Gia Lai 36
X. Bar Măih H. Chư Sê Gia Lai 35
X. Ia Hla H. Chư Sê Gia Lai 34
X. Ia Le Huyện Chư Sê Gia Lai 33
X. Ia Dreng H. Chư Sê Gia Lai 32
X. Tân Bình H. Đắk Đoa Gia Lai 32
X. Kim Tân H. Ia Pa Gia Lai 32
X. Ia Phí H. Chư Păh Gia Lai 30
X. Trang H. Đắk Đoa Gia Lai 29
X. Ia KRai H. Ia Grai Gia Lai 29
X. Biển Hồ TP. Plei Ku Gia Lai 29
X. Ia RTô Tx. A Yun Pa Gia Lai 28
X. K' Dang H. Đắk Đoa Gia Lai 27
X. Ia Ma MRơn H. Ia Pa Gia Lai 27
X. Ia Me H. Chư Prông Gia Lai 26
X. Ya Hội H. Đắk Pơ Gia Lai 26
X. Ia Trôk H. Ia Pa Gia Lai 26
X. Chư HDrông TP. Plei Ku Gia Lai 25
X. Chư Pơng H. Chư Sê Gia Lai 24
X. Hà Bầu H. Đắk Đoa Gia Lai 24
X. Diên Phú TP. Plei Ku Gia Lai 24
X. Bờ  Ngoong H. Chư Sê Gia Lai 23
X. Ia HLốp H. Chư Sê Gia Lai 23
X. Ia Băng H. Đắk Đoa Gia Lai 23
X. Ia Sao Tx. A Yun Pa Gia Lai 23
X. HNol H. Đắk Đoa Gia Lai 22
Tt. Phú Hòa H. Chư Păh Gia Lai 21
X. Ia Vê H. Chư Prông Gia Lai 21
X. Ia Dêr H. Ia Grai Gia Lai 21
X. Chư Gu H. Krông Pa Gia Lai 21
X. Ia Ly H. Chư Păh Gia Lai 20
X. Ia Pết H. Đắk Đoa Gia Lai 20
Tt. Ia Kha H. Ia Grai Gia Lai 19
X. Ya Ma H. Kông Chro Gia Lai 19
X. Thăng Hưng H. Chư Prông Gia Lai 18
X. Ia Broăi H. Ia Pa Gia Lai 18
X. Ia Din H. Đức Cơ Gia Lai 17
X. Đăk Tơ Pang H. Kông Chro Gia Lai 17
X. AYun Hạ H. Phú Thiện Gia Lai 17
X. Ia Glai H. Chư Sê Gia Lai 16
X. Chơ Long H. Kông Chro Gia Lai 16
X. Ia Ake H. Phú Thiện Gia Lai 16
X. Kon Thụp H. Mang Yang Gia Lai 15
X. A Dơk H. Đắk Đoa Gia Lai 14
X. Ia Kriêng H. Đức Cơ Gia Lai 14
X. Ia Piar H. Phú Thiện Gia Lai 14
X. Chư Băh Tx. A Yun Pa Gia Lai 14
X. Ia Tiêm H. Chư Sê Gia Lai 13
X. An Trung H. Kông Chro Gia Lai 13
Tt. Kon Dơng H. Mang Yang Gia Lai 13
X. Thành An Tx. An Khê Gia Lai 13
P. Thống Nhất TP. Plei Ku Gia Lai 12
X. Trà Đa TP. Plei Ku Gia Lai 12
X. Bình Giáo H. Chư Prông Gia Lai 11
X. Ia Tôr H. Chư Prông Gia Lai 11
X. Kon Gang H. Đắk Đoa Gia Lai 11
X. Ia Grăng H. Ia Grai Gia Lai 11
X. Ia Hrung H. Ia Grai Gia Lai 11
X. Đak SMar H. K Bang Gia Lai 11
X. Ia Hiao H. Phú Thiện Gia Lai 11
X. Ia Yeng H. Phú Thiện Gia Lai 11
X. Tân Sơn TP. Plei Ku Gia Lai 11
X. Ia Băng H. Chư Prông Gia Lai 10
X. Ia Ko H. Chư Sê Gia Lai 10
X. Chrôh Pơnan H. Phú Thiện Gia Lai 10
X. Tú An Tx. An Khê Gia Lai 10
X. Ia Phìn H. Chư Prông Gia Lai 9
X. AL Bá H. Chư Sê Gia Lai 9
Tt. Kông Chro H. Kông Chro Gia Lai 9
X. Đăk Pơ Pho H. Kông Chro Gia Lai 9
P. Chi Lăng TP. Plei Ku Gia Lai 9
X. Cửu An Tx. An Khê Gia Lai 9
Tt. Chư Prông H. Chư Prông Gia Lai 8
X. Ia Krêl H. Đức Cơ Gia Lai 8
X. Sơ Pai H. K Bang Gia Lai 8
X. Kông Yang H. Kông Chro Gia Lai 8
X. Bàu Cạn H. Chư Prông Gia Lai 7
X. Ia Boòng H. Chư Prông Gia Lai 7
X. Yang Bắc H. Đắk Pơ Gia Lai 7
X. Ia Kla H. Đức Cơ Gia Lai 7
X. Ia Pnôn H. Đức Cơ Gia Lai 7
X. Ia Peng H. Phú Thiện Gia Lai 7
X. Song An Tx. An Khê Gia Lai 7
X. Ia Nhin H. Chư Păh Gia Lai 6
X. Phú An H. Đắk Pơ Gia Lai 6
X. Ia Chia H. Ia Grai Gia Lai 6
Tt. Phú Thiện H. Phú Thiện Gia Lai 6
X. Ia O H. Chư Prông Gia Lai 5
X. Ia Pia H. Chư Prông Gia Lai 5
X. Dun H. Chư Sê Gia Lai 5
X. Ia Lang H. Đức Cơ Gia Lai 5
X. H' Neng H. Đắk Đoa Gia Lai 4
X. Đăk HLơ H. K Bang Gia Lai 4
P. Trà Bá TP. Plei Ku Gia Lai 4
X. Chư á TP. Plei Ku Gia Lai 4
P. Hòa Bình Tx. A Yun Pa Gia Lai 4
Tt. Đăk Đoa H. Đắk Đoa Gia Lai 3
Tt. Chư Ty H. Đức Cơ Gia Lai 3
X. Ia Sao H. Ia Grai Gia Lai 3
P. Sông Bờ Tx. A Yun Pa Gia Lai 3
X. Ia Drăng H. Chư Prông Gia Lai 2
Tt. Chư Sê H. Chư Sê Gia Lai 2
X. An Thành H. Đắk Pơ Gia Lai 2
X. Ia Dơk H. Đức Cơ Gia Lai 2
P. Yên Thế TP. Plei Ku Gia Lai 2
X. Nghĩa Hòa H. Chư Păh Gia Lai 1
X. Nam Yang H. Đắk Đoa Gia Lai 1
X. Đak Pơ H. Đắk Pơ Gia Lai 1
X. Ia Yok H. Ia Grai Gia Lai 1
X. Đông H. K Bang Gia Lai 1
X. Yang Trung H. Kông Chro Gia Lai 1
Tt. Phú Túc H. Krông Pa Gia Lai 1
P. Ia Kring TP. Plei Ku Gia Lai 1
P. Phù Đổng TP. Plei Ku Gia Lai 1
P. Thắng Lợi TP. Plei Ku Gia Lai 1
X. An Phú TP. Plei Ku Gia Lai 1
P. Đoàn Kết Tx. A Yun Pa Gia Lai 1
P. An Bình Tx. An Khê Gia Lai 1
P. An Phú Tx. An Khê Gia Lai 1
P. Tây Sơn Tx. An Khê Gia Lai 1


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Kon Tum (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 11075
X. Đắk Kôi H. Kon Rẫy Kon Tum 442
X. Ngọk Tem H. Kon Plông Kon Tum 441
X. Ya Ly H. Sa Thầy Kon Tum 405
X. Đắk PXi H. Đắk Hà Kon Tum 346
X. Đắk Nhoong H. Đắk Glei Kon Tum 321
X. Đắk Rơ Ông H. Tu Mơ Rông Kon Tum 305
X. Mô Rai H. Sa Thầy Kon Tum 288
X. Đắk Long H. Đắk Glei Kon Tum 278
X. Pô Kô H. Đắk Tô Kon Tum 269
X. Đắk Choong H. Đắk Glei Kon Tum 227
X. Hơ Moong H. Sa Thầy Kon Tum 225
X. Đắk Pne H. Kon Rẫy Kon Tum 222
X. Đắk Tơ Kan H. Tu Mơ Rông Kon Tum 222
X. Đắk Hà H. Tu Mơ Rông Kon Tum 221
X. Pờ Y H. Ngọc Hồi Kon Tum 212
X. Ya Xiêr H. Sa Thầy Kon Tum 210
X. Đắk Sao H. Tu Mơ Rông Kon Tum 196
X. Xốp H. Đắk Glei Kon Tum 189
X. Đắk Trăm H. Đắk Tô Kon Tum 182
X. Đắk Krong H. Đắk Glei Kon Tum 180
X. Rơ Kơi H. Sa Thầy Kon Tum 180
X. Đắk Nên H. Kon Plông Kon Tum 179
X. Đắk Tơ Lung H. Kon Rẫy Kon Tum 177
X. Đắk Pék H. Đắk Glei Kon Tum 175
X. Đắk Kan H. Ngọc Hồi Kon Tum 175
X. Hiếu H. Kon Plông Kon Tum 167
X. Tê Xăng H. Tu Mơ Rông Kon Tum 164
X. Đắk Tờ Re H. Kon Rẫy Kon Tum 154
X. Đắk HRing H. Đắk Hà Kon Tum 150
X. Đắk Man H. Đắk Glei Kon Tum 148
X. Mường Hoong H. Đắk Glei Kon Tum 145
X. Đắk Na H. Tu Mơ Rông Kon Tum 142
X. Sa Sơn H. Sa Thầy Kon Tum 133
X. Sa Loong H. Ngọc Hồi Kon Tum 130
X. Đắk Ui H. Đắk Hà Kon Tum 125
X. Đắk Ring H. Kon Plông Kon Tum 122
X. Đắk Ruồng H. Kon Rẫy Kon Tum 122
X. Ngọk Lây H. Tu Mơ Rông Kon Tum 122
X. Sa Bình H. Sa Thầy Kon Tum 119
X. Đắk Tơ Nga H. Đắk Tô Kon Tum 118
X. Đắk Tăng H. Kon Plông Kon Tum 116
X. Ngọk Tụ H. Đắk Tô Kon Tum 115
Tt. Đắk Glei H. Đắk Glei Kon Tum 110
X. Đắk Môn H. Đắk Glei Kon Tum 109
X. Đắk Ang H. Ngọc Hồi Kon Tum 104
X. Đắk Dục H. Ngọc Hồi Kon Tum 104
X. Tu Mơ Rông H. Tu Mơ Rông Kon Tum 99
X. Măng Bút H. Kon Plông Kon Tum 98
X. Ia Chim Tx. Kon Tum Kon Tum 98
X. Ngọk Réo H. Đắk Hà Kon Tum 96
X. Văn Lem H. Đắk Tô Kon Tum 92
X. Văn Xuôi H. Tu Mơ Rông Kon Tum 88
X. Đắk Nông H. Ngọc Hồi Kon Tum 87
X. Tân Lập H. Kon Rẫy Kon Tum 85
X. Pờ Ê H. Kon Plông Kon Tum 84
X. Ngọk Linh H. Đắk Glei Kon Tum 81
X. Sa Nghĩa H. Sa Thầy Kon Tum 73
X. Măng Ri H. Tu Mơ Rông Kon Tum 73
X. Đắk Xú H. Ngọc Hồi Kon Tum 70
X. Sa Nhơn H. Sa Thầy Kon Tum 69
X. Ngọk Yêu H. Tu Mơ Rông Kon Tum 66
X. Tân Cảnh H. Đắk Tô Kon Tum 62
X. Chư Hreng Tx. Kon Tum Kon Tum 62
X. Hòa Bình Tx. Kon Tum Kon Tum 56
Tt. Đắk Rve H. Kon Rẫy Kon Tum 51
X. Đắk Rơ Wa Tx. Kon Tum Kon Tum 49
X. Kon Đào H. Đắk Tô Kon Tum 48
X. Đắk Mar H. Đắk Hà Kon Tum 46
X. Ngọk Wang H. Đắk Hà Kon Tum 46
X. Đắk Plô H. Đắk Glei Kon Tum 37
X. Đắk Long H. Kon Plông Kon Tum 37
X. Hà Mòn H. Đắk Hà Kon Tum 34
X. Đắk Blà Tx. Kon Tum Kon Tum 34
Tt. Đắk Tô H. Đắk Tô Kon Tum 33
X. Đắk Cấm Tx. Kon Tum Kon Tum 33
X. Diên Bình H. Đắk Tô Kon Tum 29
Tt. Plei Cần H. Ngọc Hồi Kon Tum 27
X. Ya Tăng H. Sa Thầy Kon Tum 26
X. Đoàn Kết Tx. Kon Tum Kon Tum 25
X. Kroong Tx. Kon Tum Kon Tum 23
X. Đắk La H. Đắk Hà Kon Tum 21
X. Măng Cành H. Kon Plông Kon Tum 16
Tt. Đắk Hà H. Đắk Hà Kon Tum 5
Tt. Sa Thầy H. Sa Thầy Kon Tum 5
X. Vinh Quang Tx. Kon Tum Kon Tum 5
P. Lê Lợi Tx. Kon Tum Kon Tum 4
X. Ngọk Bay Tx. Kon Tum Kon Tum 4
P. Nguyễn Trãi Tx. Kon Tum Kon Tum 3
P. Thắng Lợi Tx. Kon Tum Kon Tum 3
P. Thống Nhất Tx. Kon Tum Kon Tum 3
P. Trường Chinh Tx. Kon Tum Kon Tum 3


Diện tích ngập lụt các xã tỉnh Lâm Đồng (ha)
Huyện Tỉnh Diện tích ngập (ha)
Tổng 1692
X. Đạ Sar H. Lạc Dương Lâm Đồng 1021
X. Đạ Nhim H. Lạc Dương Lâm Đồng 671
X. Tà Năng H. Đức Trọng Lâm Đồng 594
X. Đạ Chais H. Lạc Dương Lâm Đồng 527
Tt. D'Ran H. Đơn Dương Lâm Đồng 518
X. Lát H. Lạc Dương Lâm Đồng 457
X. Đưng KNớ H. Lạc Dương Lâm Đồng 344
X. Liêng S'rônH H. Đam Rông Lâm Đồng 311
X. Xuân Thọ TP. Đà Lạt Lâm Đồng 294
X. Tam Bố H. Di Linh Lâm Đồng 270
X. Phú Sơn H. Lâm Hà Lâm Đồng 264
X. Phi Tô H. Lâm Hà Lâm Đồng 259
X. Phú Hội H. Đức Trọng Lâm Đồng 207
X. Phi Liêng H. Đam Rông Lâm Đồng 205
X. Ninh Gia H. Đức Trọng Lâm Đồng 177
X. Lạc Xuân H. Đơn Dương Lâm Đồng 152
X. Hiệp An H. Đức Trọng Lâm Đồng 139
X. Tà Hi Ne H. Đức Trọng Lâm Đồng 138
X. Xuân Trường TP. Đà Lạt Lâm Đồng 116
X. Đạ Rsal H. Đam Rông Lâm Đồng 115
P. 4 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 104
X. Đạ Tông H. Đam Rông Lâm Đồng 95
X. Tà Nung TP. Đà Lạt Lâm Đồng 87
X. Mê Linh H. Lâm Hà Lâm Đồng 86
P. 5 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 86
P. 3 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 85
X. Pró H. Đơn Dương Lâm Đồng 64
X. Phúc Thọ H. Lâm Hà Lâm Đồng 63
X. Đà Loan H. Đức Trọng Lâm Đồng 60
P. 7 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 60
X. Đạ Đờn H. Lâm Hà Lâm Đồng 59
X. Rô Men H. Đam Rông Lâm Đồng 56
Tt. Lạc Dương H. Lạc Dương Lâm Đồng 54
X. Tu Tra H. Đơn Dương Lâm Đồng 53
X. Lạc Lâm H. Đơn Dương Lâm Đồng 51
X. Đầm Ròn H. Đam Rông Lâm Đồng 48
X. Gia Hiệp H. Di Linh Lâm Đồng 47
X. Ninh Loan H. Đức Trọng Lâm Đồng 41
X. Ka Đô H. Đơn Dương Lâm Đồng 37
X. Đạ Ròn H. Đơn Dương Lâm Đồng 36
X. Đạ KNàng H. Đam Rông Lâm Đồng 29
P. 10 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 28
Tt. Thạnh Mỹ H. Đơn Dương Lâm Đồng 27
Tt. Nam Ban H. Lâm Hà Lâm Đồng 26
Tt. Liên Nghĩa H. Đức Trọng Lâm Đồng 24
P. 11 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 23
X. Bảo Thuận H. Di Linh Lâm Đồng 22
P. 12 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 22
P. 8 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 22
X. Ka Đơn H. Đơn Dương Lâm Đồng 21
X. Đạ Long H. Đam Rông Lâm Đồng 19
X. Bình Thạnh H. Đức Trọng Lâm Đồng 18
Tt. Đinh Văn H. Lâm Hà Lâm Đồng 18
X. Đan Phượng H. Lâm Hà Lâm Đồng 13
X. N'Thol Hạ H. Đức Trọng Lâm Đồng 10
X. Đông Thanh H. Lâm Hà Lâm Đồng 10
X. Gia Lâm H. Lâm Hà Lâm Đồng 10
X. Tân Thanh H. Lâm Hà Lâm Đồng 10
X. Tân Thành H. Đức Trọng Lâm Đồng 9
X. Đinh Lạc H. Di Linh Lâm Đồng 8
X. Hiệp Thạnh H. Đức Trọng Lâm Đồng 8
X. Liên Hiệp H. Đức Trọng Lâm Đồng 8
X. Liên Hà H. Lâm Hà Lâm Đồng 7
P. 1 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 7
X. Tân Nghĩa H. Di Linh Lâm Đồng 6
X. Nam Hà H. Lâm Hà Lâm Đồng 5
X. Tân Văn H. Lâm Hà Lâm Đồng 4
X. Tân Hội H. Đức Trọng Lâm Đồng 2
X. Quảng Lập H. Đơn Dương Lâm Đồng 1
X. Hoài Đức H. Lâm Hà Lâm Đồng 1
X. Tân Hà H. Lâm Hà Lâm Đồng 1
P. 9 TP. Đà Lạt Lâm Đồng 1


About me

Giới thiệu về bản thân


A bit about me - Vài dòng ngắn gọn

I'm a cartographer, a GIS man and a Remote Sensing guy who loves data analysis and software programming. I'm working in the office, at home and outdoor. Please contact me for a new partnership.

Tôi là một chuyên gia về bản đồ, GIS và viễn thám. Tôi yêu thích phân tích số liệu và lập trình máy tính. Tôi làm việc tại văn phòng của mình, tại nhà và ngoài thực địa. Hãy liên hệ với tôi để xây dựng một mối quan hệ mới.

Profile - Hồ sơ

Do Minh Phuong

Personal info - Thông tin cá nhân

DO MINH PHUONG

Thông tin cá nhân:

Birthday: 29 Sep. 1972
Phone number: +(84) 97 892 9822
Website: www.p-gis.com
E-mail: dphuong@gmail.com

Services

Hỗ trợ các dịch vụ


Data Analysis

Support advanced data analysis with spatial and non-spatial big datasets.
Hỗ trợ phân tích dữ liệu không gian và phi không gian với tập số liệu lớn.

Software Development

Software engineering and development for desktop, web-based and mobile devices.
Lập trình các ứng dụng cho máy tính, ứng dụng web và thiết bị di động.

Graphic Design

Graphic design with Photoshop, Illustrator, MS Publisher for books, poster and project documents.
Thiết kế đồ họa với Photoshop, Illustrator và MS Publisher xây dựng các poster và tài liệu dự án.

RS-GIS

Remote Sensing and GIS application development with optical and radar imageries for agriculture, fishery, forestry and public health sectors.
Xây dựng và phát triển các ứng dụng viễn thám, GIS cho nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản và y tế cộng đồng.

Photography

On-field photography surveys and media publications.
Cung cấp các giải pháp điều tra chụp ảnh thực địa, và các bộ ảnh phục vụ truyền thông, quảng bá thông tin.

Database Management

Design, implement and master large GIS database with opensource and commercial softwares.
Xây dựng và quản lý các cơ sở dữ liệu GIS lớn với phần mềm mã nguồn mở và phần mềm thương mại.

RESUME

Thông tin nghề nghiệp


Employment
Công tác

  • 2008-future

    Snr. Researcher @ NIAPP Nghiên cứu viên chính @ NIAPP

    Implement researches and projects on crop monitoring (rice, coffee), weather forecast, drought warning, climate change, land use change, landslide zoning, forest fire warning and aquaculture management.
    Tiến hành nghiên cứu và thực hiện dự án về theo dõi cây trồng (lúa, cà phê), dự báo thời tiết, dự báo hạn hán, biến đổi khí hậu, thay đổi hiện trạng sử dụng đất, cảnh báo sạt lở đất, cảnh báo cháy rừng và quản lý hệ thống nuôi trồng thủy sản.
  • 2000-2007

    Asian Institute of Technology Học viện Công nghệ châu Á

    Conducted MSc and PhD studies on remote sensing and GIS. Participated into lab assistant and network administration force.
    Theo học chương trình MSc và PhD về viễn thám và GIS. Tham gia trợ giảng và quản trị hệ thống thông tin của trường.
  • 1995-2000

    Researcher @ NIAPP Nghiên cứu viên @ NIAPP

    Joined projects and studies on mountainous agricultural systems, land use mapping and land use change, climate change impact assessment, GIS data analysis and modeling.
    Tham gia các dự án và nghiên cứu về hệ thống nông nghiệp miền núi, thành lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất và thay đổi sử dụng đất, đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và phân tích mô hình bằng GIS.

Education
Đào tạo

  • 2000-2007

    Asian Institute of Technology MSc and PhD Candidate

    Studied remote sensing and GIS for natural resources management. Conducted researches on satellite image texture analysis, tree recognition and forest type recognition.
    Theo học viễn thám và GIS trong quản lý tài nguyên thiên nhiên. Tiến hành các nghiên cứu về nhận dạng cấu trúc đối tượng trên ảnh vệ tinh, nhận dạng cây trồng và nhận dạng loại rừng.
  • 1991-1995

    University of Foreign Language Đại học Ngoại ngữ

    Studied english as a foreign language for foreigners. Took Russian as the second foreign language.
    Theo học chương trình đại học môn tiếng Anh theo dạng ngoại ngữ cho người nước ngoài. Học tiếng Nga như ngoại ngữ thứ hai của khóa học.
  • 1989-1994

    Hanoi Mining and Geology University ĐH Mỏ Địa Chất

    Studied cartography and geodesy at Hanoi University of Mining and Geology. Took other courses such as remote sensing, computer programming, geology, physics, mathematics, statistics and map publishing.
    Theo học chuyên ngành bản đồ, trắc địa tại trường Đại học Mỏ Địa Chất. Tham gia các khóa học về viễn thám, lập trình máy tính, địa chất, vật lý, toán, thống kê và công nghệ xuất bản bản đồ.

Skills & Things about me - Khả năng và sở thích

4♥
photographer - chụp ảnh
5♥
Database - Cơ sở dữ liệu
5♥
RS-GIS - Viễn thám GIS
4♥
Agriculture - Ứng dụng nông nghiệp
4♥
Weather Info - Thời tiết

RECENT WORK EXPERIENCES

Kinh nghiệm làm việc


WORKS

  • 2016-2019

    Technical Lead @ VnSAT Project

    Owner/Sponsor: MARD - World Bank
    ▫ Location: Vietnam, Central Highland
    ▫ Project's workpackages for rice and coffee database management
    ▫ Design and implement WebGIS database for project monitoring
    ▫ Data analysis
    ▫ Training course design for capacity building
  • 2016-2019

    technical consultant @ GREENcoffee Project

    Owner/Sponsor: NSO - Netherlands
    ▫ Location: Vietnam, Central Highland
    ▫ Daily weather information service provider
    ▫ Drought warning
    ▫ Coffee area monitoring with remotely sensed data
    ▫ GIS database management
  • 2016-2017

    Technical Lead @ RIICE Project

    Owner/Sponsor: MARD - SDC (Switzerland)
    ▫ Location: Vietnam, Red River and Mekong River deltas
    ▫ Rice area monitoring with radar satellite imagery
    ▫ Rice yield forecast with Oryza model
    ▫ Field survey lead
    ▫ Report and database management
  • 2016-2017

    Technical Lead @ Agri-Atlas Project

    Owner/Sponsor: MARD
    ▫ Location: Vietnam
    ▫ Technical supervisor for national atlas of agriculture
    ▫ GIS database engineering
    ▫ Graphical design and artwork supervision
    ▫ Report and output publication
  • 2015-2016

    Technical Consultant @ ICA Project

    Owner/Sponsor: RIA1 - DANIDA (Denmark)
    ▫ Location: Northern provinces, Vietnam
    ▫ Aquaculture system mapping for Northern Vietnam
    ▫ Aqua-system change during 1993-2000-2015
    ▫ Vulnerability assessment for aquaculture system
    ▫ WebGIS development and database management
  • 2014-2015

    Technical Lead @ VFD Project

    Owner/Sponsor: Vietnam Forest and Delta Project (USAID)
    ▫ Location: Nam Dinh province (Vietnam)
    ▫ Baseline survey for vulnerability assessment
    ▫ Climate change scenario development
    ▫ GIS database management
    ▫ Vulnerability mapping for rice and aquaculture
  • 2013-2016

    Technical Lead @ VAST Projects

    Owner/Sponsor: Vietnam Academy of Science and Technology
    ▫ Location: Lao Cai, Thanh Hoa, Hai Phong, Phu Yen provinces
    ▫ Baseline surveys for forest fire factors
    ▫ Model development for forest fire zoning
    ▫ Software development for forest fire zoning
    ▫ Remote sensing data analysis for model's inputs

CÔNG VIỆC

  • 2016-2019

    Phụ trách kỹ thuật @ Dự án VnSAT

    CQ chủ quản: Bộ NN PTNT - NH Thế Giới
    ▫ Địa điểm: Vùng Tây Nguyên - Việt Nam
    ▫ Giám sát việc xây dựng CSDL giám sát dự án cho các gói công việc
    ▫ Thiết kế và xây dựng CSDL WebGIS phục vụ giám sát
    ▫ Phân tích và tổng hợp dữ liệu
    ▫ Xây dựng tài liệu và tiến hành các khóa tập huấn
  • 2016-2019

    Trưởng nhóm kỹ thuật @ Dự án GREENcoffee

    CQ chủ quản: NSO - CP Hà Lan
    ▫ Địa điểm: Vùng Tây Nguyên - Việt Nam
    ▫ Cung cấp thông tin thời tiết hàng ngày
    ▫ Cảnh báo hạn hán
    ▫ Giám sát diện tích cà phê bằng CN Viễn thám
    ▫ Quản lý hệ thống CSDL GIS của dự án
  • 2016-2017

    Trưởng nhóm kỹ thuật @ Dự án RIICE

    CQ chủ quản: Bộ NN PTNT - SDC (Thụy Sỹ)
    ▫ Địa điểm: Vùng ĐB sông Hồng và ĐB sông Cửu Long
    ▫ Giám sát diện tích trồng lúa bằng ảnh vệ tinh radar
    ▫ Dự báo sớm năng suất các vụ bằng mô hình Oryza
    ▫ Thiết kế và tổ chức điều tra thực địa
    ▫ Lập các báo cáo, bản tin và quản lý CSDL dự án
  • 2016-2017

    Trưởng nhóm kỹ thuật @ Dự án Atlas Nông nghiệp

    CQ chủ quản: Bộ NN PTNT
    ▫ Địa điểm: Toàn quốc, 63 tỉnh thành
    ▫ Giám sát kỹ thuật toàn dự án
    ▫ Thiết kế và xây dựng CSDL GIS của dự án
    ▫ Thiết kế đồ họa và mỹ thuật
    ▫ Xây dựng báo cáo và các ấn phẩm bản đồ
  • 2015-2016

    Chuyên gia tư vấn @ Dự án ICA

    CQ chủ quản: Viện NC NT Thủy sản 1 (RIA1) - DANIDA (Đan Mạch)
    ▫ Địa điểm: Các tỉnh miền Bắc Việt Nam
    ▫ Lập bản đồ hệ thống nuôi trồng thủy sản miền Bắc
    ▫ Phân tích biến động hệ thống NTTS các năm 1993-2000-2015
    ▫ Xây dựng mô hình đánh giá tổn thương hệ thống NTTS trong điều kiện BĐKH
    ▫ Thiết kế và xây dựng hệ thống WebGIS của dự án
  • 2014-2015

    Phụ trách kỹ thuật @ Dự án VFD

    CQ chủ quản: Dự án Rừng và Đồng Bằng (VFD) - USAID
    ▫ Địa điểm: Tỉnh Nam Định
    ▫ Khảo sát thực địa, đánh giá mức độ tổn thương hiện tại
    ▫ Xây dựng các kịch bản biến đổi khí hậu
    ▫ Thiết kế và quản lý CSDL GIS của dự án
    ▫ Đánh giá mức độ dễ bị tổn thương đến trồng trọt và nuôi trồng thủy sản
  • 2013-2016

    Phụ trách kỹ thuật @ Các dự án của VAST

    CQ chủ quản: Viện Hàn lâm Khoa học và Công nghệ Việt Nam
    ▫ Địa điểm: Các tỉnh Lào Cai, Thanh Hóa, Hải Phòng và Phú Yên
    ▫ Tiến hành khảo sát đánh giá các yếu tố gây cháy rừng
    ▫ Xây dựng mô hình cảnh báo cháy rừng
    ▫ Phát triển phần mềm phân tích, cảnh báo nguy cơ cháy rừng
    ▫ Phân tích dữ liệu viễn thám và bản đồ phục vụ mô hình

Contact

Gửi tin nhắn


Adress/Địa chỉ

61 Hang Chuoi, Hai Ba Trung district, Hanoi, Vietnam
61 Hàng Chuối, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội, Việt Nam

Phone number

+(84) 97 892 9822

Email

dphuong@gmail.com